Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 28/159

厌氧yàn yǎng

厌氧: kỵ khí

Cụm từ
岩羊yán yáng

岩羊: cừu xanh Tây Tạng

Cụm từ
掩样法yǎn yàng fǎ

掩样法: ảo giác

Cụm từ
厌氧菌yàn yǎng jūn

厌氧菌: vi khuẩn kỵ khí

Cụm từ
艳阳天yàn yáng tiān

艳阳天: ngày nắng rực rỡ; ngày nóng bức

Cụm từ
严严实实yán yán shí shí

严严实实: (niêm phong) chặt chẽ; (gói) kín; (che phủ) hoàn toàn

Cụm từ
奄奄一息yǎn yǎn yī xī

奄奄一息: hấp hối; thoi thóp

Cụm từ
眼药yǎn yào

眼药: thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt

Cụm từ
眼药水yǎn yào shuǐ

眼药水: thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt

Cụm từ
雁杳鱼沉yàn yǎo yú chén

雁杳鱼沉: mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
烟叶yān yè

烟叶: lá thuốc lá

Cụm từ
艳冶yàn yě

艳冶: quyến rũ; xinh đẹp

Cụm từ
演绎yǎn yì

演绎: (câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra

Cụm từ
演义yǎn yì

演义: diễn kịch sự kiện lịch sử; tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử

Cụm từ
演艺yǎn yì

演艺: nghệ thuật biểu diễn

Cụm từ
演绎法yǎn yì fǎ

演绎法: lý luận suy diễn

Cụm từ
演艺界yǎn yì jiè

演艺界: giới giải trí; showbiz

Cụm từ
严以律己yán yǐ lǜ jǐ

严以律己: nghiêm khắc với bản thân (thành ngữ); đòi hỏi nhiều ở bản thân

Thành ngữ
宴饮yàn yǐn

宴饮: thiết đãi yến tiệc; liên hoan; tiệc

Cụm từ
烟瘾yān yǐn

烟瘾: cơn thèm thuốc; nghiện thuốc lá

Cụm từ
掩映yǎn yìng

掩映: ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau

Cụm từ
晏婴Yàn Yīng

晏婴: Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách…

Cụm từ
眼影yǎn yǐng

眼影: phấn mắt (mỹ phẩm)

Cụm từ
延音线yán yīn xiàn

延音线: nối trường độ (âm nhạc)

Cụm từ
演艺圈yǎn yì quān

演艺圈: giới showbiz

Cụm từ
演艺人员yǎn yì rén yuán

演艺人员: nghệ sĩ; diễn viên

Cụm từ
严以责己宽以待人yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén

严以责己宽以待人: nghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
沿用yán yòng

沿用: tiếp tục sử dụng (phương pháp cũ); áp dụng như trước; theo thông lệ

Cụm từ
砚友yàn yǒu

砚友: bạn cùng lớp; bạn học

Cụm từ
蜒蚰yán yóu

蜒蚰: (phương ngữ) sên trần

Cụm từ
言犹在耳yán yóu zài ěr

言犹在耳: lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)

Thành ngữ
烟雨yān yǔ

烟雨: mưa mù; mưa phùn

Cụm từ
艳遇yàn yù

艳遇: gặp gỡ với người phụ nữ xinh đẹp; lãng mạn; mối tình

Cụm từ
言喻yán yù

言喻: miêu tả; diễn đạt thành lời

Cụm từ
言语yán yu

言语: nói; bảo

Cụm từ
谚语yàn yǔ

谚语: tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
演员yǎn yuán

演员: diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn

Cụm từ
颜渊Yán Yuān

颜渊: Nhan Nguyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3], còn được biết đến là 顏回|颜回[Yan2 Hui2]

Cụm từ
盐源Yán yuán

盐源: huyện Diêm Nguyên ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
盐源县Yán yuán xiàn

盐源县: huyện Diêm Nguyên ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
演员阵容yǎn yuán zhèn róng

演员阵容: dàn diễn viên (của một bộ phim, v.v.); đội hình biểu diễn; đoàn diễn

Cụm từ
严于律己yán yú lǜ jǐ

严于律己: nghiêm khắc với bản thân

Cụm từ
眼晕yǎn yùn

眼晕: cảm thấy chóng mặt

Cụm từ
验孕棒yàn yùn bàng

验孕棒: bộ dụng cụ thử thai tại nhà

Cụm từ
言语缺陷yán yǔ quē xiàn

言语缺陷: khuyết tật lời nói

Cụm từ
言语失常症yán yǔ shī cháng zhèng

言语失常症: khuyết tật lời nói

Cụm từ
厌战yàn zhàn

厌战: chán ghét chiến tranh; (nghĩa bóng) mất ý chí tiếp tục chiến đấu (trận đấu thể thao, trận chiến pháp lý, v.v.)

Cụm từ
延展yán zhǎn

延展: mở rộng; kéo dài

Cụm từ
延展性yán zhǎn xìng

延展性: tính dễ uốn

Cụm từ
燕赵Yān Zhào

燕赵: Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ

Cụm từ
眼罩yǎn zhào

眼罩: miếng che mắt; bịt mắt; mặt nạ ngủ; kính bảo hộ; tấm che mắt; miếng che mắt ngựa (v.v.)

Cụm từ
艳照yàn zhào

艳照: ảnh nude

Cụm từ
燕赵都市报Yān Zhào Dū shì Bào

燕赵都市报: Nhật báo Đô thị Yến Triệu

Cụm từ
沿着yán zhe

沿着: đi dọc theo; theo sát

Cụm từ
严整yán zhěng

严整: (quân đội) đội hình chỉnh tề; (nghĩa bóng) có trật tự

Cụm từ
严正yán zhèng

严正: một cách nghiêm nghị; nghiêm túc

Cụm từ
炎症yán zhèng

炎症: viêm nhiễm

Cụm từ
眼证yǎn zhèng

眼证: nhân chứng

Cụm từ
验证yàn zhèng

验证: kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết); xác thực

Cụm từ
验证码yàn zhèng mǎ

验证码: mã xác minh; CAPTCHA, một loại bài kiểm tra phản hồi-thử thách (tin học)

Cụm từ