Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
印度眼镜蛇
Yìn dù yǎn jìng shé

rắn hổ mang Ấn Độ (Naja naja)

Cụm từ
印度音乐
Yìn dù yīn yuè

Bhangra, nhạc Ấn Độ (thể loại nhạc)

Cụm từ
印度支那
Yìn dù zhī nà

Đông Dương

Cụm từ
印度支那半岛
Yìn dù zhī nà Bàn dǎo

Đông Dương (thuật ngữ cũ, đặc biệt là thời kỳ thuộc địa); hiện viết 中南半島|中南半岛[Zhong1 nan2 Ban4 dao3]

Cụm từ
吟哦
yín é

ngâm; ngâm nga; trau chuốt câu thơ

Cụm từ
以内
yǐ nèi

trong vòng; ít hơn

Cụm từ
异能
yì néng

chức năng khác

Cụm từ
艺能界
yì néng jiè

giới giải trí

Cụm từ
因而
yīn ér

do đó; kết quả là; vì thế; và kết quả là

Cụm từ
银耳
yín ěr

mộc nhĩ trắng (Tremella fuciformis); nấm tuyết

Cụm từ
引而不发
yǐn ér bù fā

kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử

Thành ngữ
银耳相思鸟
yín ěr xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim ngân nhĩ, còn gọi là chim bạc tai (Leiothrix argentauris)

Cụm từ
银耳噪鹛
yín ěr zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu tai bạc (Trochalopteron melanostigma)

Cụm từ
隐恶扬善
yǐn è yáng shàn

(thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ

Thành ngữ
龈颚音
yín è yīn

âm tiền ngạc (ngôn ngữ học)

Cụm từ
龈腭音
yín è yīn

âm ngạc lợi (ngôn ngữ học)

Cụm từ
印发
yìn fā

xuất bản; in và phân phối

Cụm từ
引发
yǐn fā

dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu; gây ra; gợi lên (cảm xúc)

Cụm từ
银发
yín fà

tóc bạc; tóc hoa râm

Cụm từ
淫风
yín fēng

dâm đãng; bừa bãi

Cụm từ
阴风
yīn fēng

gió lạnh; (nghĩa bóng) gió độc

Cụm từ
吟风弄月
yín fēng nòng yuè

nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt

Cụm từ
殷富
yīn fù

khá giả; thịnh vượng

Cụm từ
淫妇
yín fù

người đàn bà lăng loàn; mại dâm; đàn bà độc ác

Cụm từ
阴阜
yīn fù

mô công

Cụm từ
隐伏
yǐn fú

ẩn nấp; nằm vùng

Cụm từ
音符
yīn fú

nốt (âm nhạc); thành phần ngữ âm của chữ Hán; ký hiệu ngữ âm; chữ ghi âm

Cụm từ
龈辅音
yín fǔ yīn

âm chân nướu vòm (ngôn ngữ học)

Cụm từ
因父之名
yīn Fù zhī Míng

Nhân danh Cha (trong thờ phụng Cơ Đốc)

Cụm từ
yíng

biến thể tiếng Nhật của 營|营

Từ vựng