Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 133/159

原因yuán yīn

原因: nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc; lý do; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
援引yuán yǐn

援引: trích dẫn; dẫn chứng; giới thiệu (bạn bè, đồng nghiệp, v.v.)

Cụm từ
远因yuǎn yīn

远因: nguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân từ xa

Cụm từ
圆瑛Yuán Yīng

圆瑛: Yuan Ying (1878-1953), nhà sư Phật giáo

Cụm từ
元音和谐yuán yīn hé xié

元音和谐: hài hòa nguyên âm (trong ngữ âm các ngôn ngữ Altai)

Cụm từ
元音失读yuán yīn shī dú

元音失读: mất giọng nguyên âm

Cụm từ
援用yuán yòng

援用: trích dẫn; dẫn chứng

Cụm từ
袁咏仪Yuán Yǒng yí

袁咏仪: Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
原有yuán yǒu

原有: gốc; nguyên bản; trước đây

Cụm từ
原油yuán yóu

原油: dầu thô

Cụm từ
原由yuán yóu

原由: biến thể của 緣由|缘由[yuan2 you2]

Cụm từ
园囿yuán yòu

园囿: công viên

Cụm từ
怨尤yuàn yóu

怨尤: oán hận

Cụm từ
缘由yuán yóu

缘由: lý do; nguyên nhân

Cụm từ
远游yuǎn yóu

远游: đi du lịch xa; phương xa phiêu bạt

Cụm từ
园游会yuán yóu huì

园游会: (Đài Loan) tiệc vườn; lễ hội (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội; hội chợ

Cụm từ
冤有头,债有主yuān yǒu tóu , zhài yǒu zhǔ

冤有头,债有主: mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba

Thành ngữ
冤狱yuān yù

冤狱: kết án hoặc phán quyết oan; oan sai; bị gài bẫy

Cụm từ
原语yuán yǔ

原语: ngôn ngữ nguồn (ngôn ngữ học)

Cụm từ
源于yuán yú

源于: có nguồn gốc từ

Cụm từ
缘于yuán yú

缘于: bắt nguồn từ; đến từ thực tế rằng; do; bởi vì

Cụm từ
鼋鱼yuán yú

鼋鱼: rùa mai mềm; còn gọi là 鱉|鳖[bie1]

Cụm từ
渊渊yuān yuān

渊渊: sâu lắng và tĩnh lặng; tiếng trống

Cụm từ
渊源yuān yuán

渊源: nguồn gốc; nguyên do; mối quan hệ

Cụm từ
渊远yuān yuǎn

渊远: sâu; sâu sắc

Cụm từ
远缘yuǎn yuán

远缘: có quan hệ họ hàng xa; quan hệ xa

Cụm từ
远远yuǎn yuǎn

远远: xa; rất xa; cách biệt rõ ràng

Cụm từ
元元本本yuán yuán běn běn

元元本本: biến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]

Cụm từ
原原本本yuán yuán běn běn

原原本本: từ đầu đến cuối; toàn bộ; theo đúng sự thật; nghĩa đen

Cụm từ
源源本本yuán yuán běn běn

源源本本: biến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]

Cụm từ
源源不断yuán yuán bù duàn

源源不断: dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt

Thành ngữ
远远超过yuǎn yuǎn chāo guò

远远超过: vượt xa

Cụm từ
源远流长yuán yuǎn liú cháng

源远流长: nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ…

Thành ngữ
冤冤相报何时了yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo

冤冤相报何时了: oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)

Cụm từ
元月Yuán yuè

元月: tháng thứ nhất (của âm lịch hoặc dương lịch)

Cụm từ
圆月yuán yuè

圆月: trăng tròn

Cụm từ
袁于令Yuán Yú lìng

袁于令: Viên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]

Cụm từ
圆晕yuán yùn

圆晕: vòng tròn đồng tâm; gợn sóng tròn

Cụm từ
元语言yuán yǔ yán

元语言: siêu ngôn ngữ

Cụm từ
元语言能力yuán yǔ yán néng lì

元语言能力: khả năng siêu ngôn ngữ

Cụm từ
元语言学意识yuán yǔ yán xué yì shí

元语言学意识: nhận thức siêu ngôn ngữ

Cụm từ
元宇宙yuán yǔ zhòu

元宇宙: vũ trụ ảo (tin học)

Cụm từ
援藏yuán Zàng

援藏: ủng hộ Tây Tạng; hỗ trợ Tây Tạng; ủng hộ độc lập Tây Tạng

Cụm từ
圆凿方枘yuán záo fāng ruì

圆凿方枘: xem 方枘圓鑿|方枘圆凿[fang1 rui4 yuan2 zao2]

Cụm từ
原则yuán zé

原则: nguyên tắc; học thuyết; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
原则上yuán zé shang

原则上: về nguyên tắc; nhìn chung

Cụm từ
原则性yuán zé xìng

原则性: có nguyên tắc

Cụm từ
园长yuán zhǎng

园长: người phụ trách một nơi có hậu tố 園|园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄園|葡萄园, sở thú 動物園|动物园, nghĩa trang 陵園|陵园, v.v

Cụm từ
院长yuàn zhǎng

院长: người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học; trưởng khoa; viện trưởng; thủ tướng Trung…

Cụm từ
远征yuǎn zhēng

远征: cuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa

Cụm từ
远征军yuǎn zhēng jūn

远征军: lực lượng viễn chinh; quân đội đi chiến dịch xa

Cụm từ
原址yuán zhǐ

原址: vị trí gốc

Cụm từ
原汁yuán zhī

原汁: nước dùng (chất lỏng từ hầm thịt, v.v.)

Cụm từ
远志yuǎn zhì

远志: hoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
原汁原味yuán zhī yuán wèi

原汁原味: nguyên bản; đúng vị

Cụm từ
原州Yuán zhōu

原州: quận Yuanzhou của thành phố Guyuan 固原市[Gu4 yuan2 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
圆周yuán zhōu

圆周: chu vi; hình tròn

Cụm từ
袁州Yuán zhōu

袁州: quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây

Cụm từ
远胄yuǎn zhòu

远胄: hậu duệ xa

Cụm từ
圆周率yuán zhōu lǜ

圆周率: (toán) tỉ số giữa chu vi đường tròn và đường kính của nó (π)

Cụm từ