Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 131/159

怨声载道yuàn shēng zài dào

怨声载道: nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai

Thành ngữ
原生质yuán shēng zhì

原生质: nguyên sinh chất

Cụm từ
元史Yuán shǐ

元史: "Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂[Song4 Lian2] năm 1370 trong…

Cụm từ
元氏Yuán shì

元氏: huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
原始yuán shǐ

原始: đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai; (tài liệu v.v.) gốc

Cụm từ
渊识yuān shí

渊识: uyên bác và tinh tế

Cụm từ
缘饰yuán shì

缘饰: viền

Cụm từ
远视yuǎn shì

远视: viễn thị; chứng viễn thị

Cụm từ
远识yuǎn shí

远识: tầm nhìn xa

Cụm từ
远逝yuǎn shì

远逝: nhòa dần vào khoảng cách; (bóng) tàn lụi; mờ dần

Cụm từ
院士yuàn shì

院士: học giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)

Cụm từ
院试yuàn shì

院试: kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi tuyển sinh cấp đầu của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh

Cụm từ
袁世凯Yuán Shì kǎi

袁世凯: Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc

Cụm từ
原始林yuán shǐ lín

原始林: rừng già nguyên sinh; rừng nguyên thuỷ; phủ rừng ban đầu

Cụm từ
原始码yuán shǐ mǎ

原始码: mã nguồn (máy tính) (Đài Loan, HK)

Cụm từ
原始热带雨林yuán shǐ rè dài yǔ lín

原始热带雨林: rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

Cụm từ
原始社会yuán shǐ shè huì

原始社会: xã hội nguyên thủy

Cụm từ
元诗四大家Yuán shī sì dà jiā

元诗四大家: bốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]

Cụm từ
圆石头yuán shí tou

圆石头: tảng đá lớn

Cụm từ
源氏物语Yuán shì Wù yǔ

源氏物语: Truyện Genji; Genji Monogatari

Cụm từ
元氏县Yuán shì xiàn

元氏县: huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
元世祖Yuán Shì zǔ

元世祖: nghĩa đen tổ của triều Nguyên (1279-1368), tước hiệu của Hốt Tất Liệt (1215-1294), hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294

Cụm từ
元首yuán shǒu

元首: nguyên thủ quốc gia

Cụm từ
援手yuán shǒu

援手: hỗ trợ; một bàn tay giúp đỡ; giúp một tay

Cụm từ
元帅yuán shuài

元帅: nguyên soái (trong quân đội)

Cụm từ
原水yuán shuǐ

原水: nước thô; nước chưa tinh lọc

Cụm từ
沅水Yuán shuǐ

沅水: sông Nguyên

Cụm từ
远水不解近渴yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě

远水不解近渴: lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức

Cụm từ
远水不救近火yuǎn shuǐ bù jiù jìn huǒ

远水不救近火: xem 遠水救不了近火|远水救不了近火[yuan3 shui3 jiu4 bu5 liao3 jin4 huo3]

Cụm từ
远水救不了近火yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

远水救不了近火: nước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại

Cụm từ
元数据yuán shù jù

元数据: siêu dữ liệu

Cụm từ
冤死yuān sǐ

冤死: chết oan uổng

Cụm từ
渊薮yuān sǒu

渊薮: (nghĩa đen) nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác; (nghĩa bóng) hang ổ; sào huyệt; tổ; ổ; điểm nóng

Cụm từ
元素yuán sù

元素: thành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)

Cụm từ
原苏联yuán Sū lián

原苏联: Liên Xô cũ

Cụm từ
元素周期表yuán sù zhōu qī biǎo

元素周期表: bảng tuần hoàn các nguyên tố (hóa học)

Cụm từ
元太祖Yuán Tài zǔ

元太祖: thụy hiệu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2] (1162-1227)

Cụm từ
怨叹yuàn tàn

怨叹: phàn nàn; cằn nhằn

Cụm từ
远藤Yuǎn téng

远藤: Endō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
原田Yuán tián

原田: Harada (họ tiếng Nhật)

Cụm từ
远天yuǎn tiān

远天: bầu trời; không trung xa xôi

Cụm từ
怨天尤人yuàn tiān yóu rén

怨天尤人: (thành ngữ) trách trời trách người

Thành ngữ
怨天载道yuàn tiān zài dào

怨天载道: nghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai

Thành ngữ
远眺yuǎn tiào

远眺: nhìn ra xa

Cụm từ
渊渟岳峙yuān tíng - yuè zhì

渊渟岳峙: (thành ngữ) có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi

Thành ngữ
圆筒yuán tǒng

圆筒: hình trụ tròn; cái trống

Cụm từ
圆通yuán tōng

圆通: linh hoạt; dễ dàng thích nghi

Cụm từ
冤头yuān tóu

冤头: kẻ thù; địch

Cụm từ
源头yuán tóu

源头: nguồn; ngọn nguồn

Cụm từ
袁头Yuán tóu

袁头: đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]

Cụm từ
原图yuán tú

原图: bản vẽ, bản đồ hoặc bức tranh gốc (trái ngược với bản sao hoặc phiên bản đã chỉnh sửa)

Cụm từ
圆秃yuán tū

圆秃: rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng)

Cụm từ
远途yuǎn tú

远途: đường dài; di chuyển xa

Cụm từ
员外yuán wài

员外: địa chủ (cách dùng cũ)

Cụm từ
冤枉yuān wang

冤枉: buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng

Cụm từ
远望yuǎn wàng

远望: nhìn ra xa; nhìn về phía xa xăm

Cụm từ
愿望yuàn wàng

愿望: khát vọng; ước muốn

Cụm từ
冤枉路yuān wang lù

冤枉路: chuyến đi vô ích; không đáng để đi

Cụm từ
冤枉钱yuān wang qián

冤枉钱: tiền lãng phí; chi phí vô ích

Cụm từ
原位yuán wèi

原位: vị trí ban đầu; (ở) cùng một nơi; vị trí bình thường; nơi mà một người hiện đang ở; tại chỗ

Cụm từ