原则
nguyên tắc; học thuyết; LT:個|个[ge4]
nguyên tắc; học thuyết; LT:個|个[ge4]
原则 thường mang nghĩa “nguyên tắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 原则 cùng cụm 原则上 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
về nguyên tắc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
về nguyên tắc; nhìn chung
›原则性yuán zé xìngcó nguyên tắc
›原初yuán chūban đầu; nguyên bản; nguyên gốc; lúc đầu
›原函数yuán hán shùnguyên hàm
›原创yuán chuàngsáng tạo (cái gì đó nguyên bản); nguyên bản; tính nguyên bản; tác phẩm gốc
›原先yuán xiānban đầu; nguyên bản; trước đây
›原创性yuán chuàng xìngtính nguyên bản
›原动力yuán dòng lìlực động cơ; người khởi xướng; nguyên nhân đầu tiên; tác nhân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.