原因
nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc; lý do; Lượng từ: 個|个[ge4]
nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc; lý do; Lượng từ: 個|个[ge4]
原因 thường mang nghĩa “nguyên nhân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 原因, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai; (tài liệu v.v.) gốc
›原动力yuán dòng lìlực động cơ; người khởi xướng; nguyên nhân đầu tiên; tác nhân
›原唱yuán chànghát bản gốc của một bài hát (khác với bản cover); ca sĩ trình bày bản gốc của bài hát
›原图yuán túbản vẽ, bản đồ hoặc bức tranh gốc (trái ngược với bản sao hoặc phiên bản đã chỉnh sửa)
›原味yuán wèihương vị gốc; nấu đơn giản; hương vị tự nhiên (không gia vị và nêm nếm)
›原告yuán gàonguyên đơn; người khiếu nại
›原名yuán míngtên gốc
›原址yuán zhǐvị trí gốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.