源源不断
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa…
›游移不定yóu yí bù dìngdao động không ngừng (thành ngữ); dao động; (suy nghĩ) lang thang; chần chừ
›游客止步yóu kè zhǐ bùkhông phận sự miễn vào (thành ngữ)
›洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎdài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)
›渊渟岳峙yuān tíng - yuè zhì(thành ngữ) có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi
›淫词秽语yín cí - huì yǔ(thành ngữ) lời lẽ tục tĩu; nói bậy
›浴血苦战yù xuè kǔ zhànmột cuộc chiến đấu ác liệt và đẫm máu (thành ngữ)
›浴火重生yù huǒ chóng shēngtái sinh từ tro tàn (thành ngữ); hưng thịnh lại sau khi vượt qua thử thách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.