远志
hoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc
hoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thiên văn học) điểm viễn tâm
›远大理想yuǎn dà lǐ xiǎnglý tưởng cao cả
›远征军yuǎn zhēng jūnlực lượng viễn chinh; quân đội đi chiến dịch xa
›远征yuǎn zhēngcuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa
›远安县Yuǎn ān xiànhuyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›远安Yuǎn ānhuyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›远方来鸿yuǎn fāng lái hóngthư từ phương xa (văn học)
›远天yuǎn tiānbầu trời; không trung xa xôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.