院长
người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học; trưởng khoa; viện trưởng; thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc; LT:個|个[ge4]
người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học; trưởng khoa; viện trưởng; thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc; LT:個|个[ge4]
院长 thường mang nghĩa “người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 院长, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi tuyển sinh cấp đầu của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh
›院校yuàn xiàotrường cao đẳng; học viện; cơ sở giáo dục
›院士yuàn shìhọc giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)
›院牧yuàn mùviện phụ (Cơ đốc giáo)
›院子yuàn zisân; vườn; sân trong; sân nhà; Lượng từ: 個|个[ge4]; (cũ) đầy tớ
›院落yuàn luòsân
›院本yuàn běnkịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên)
›院坝yuàn bà(phương ngữ) sân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.