Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yīng

tiếng chim kêu

Từ vựng
yíng

(văn học) một ngôi mộ

Từ vựng
yīng

(tên khen ngợi dành cho phụ nữ)

Từ vựng
yìng

người hầu đưa cô dâu về nhà chồng; thê thiếp

Từ vựng
yīng

một cách chăm chú; một cách cẩn thận

Từ vựng
yīng

trẻ sơ sinh; em bé

Từ vựng
yíng

biến thể cũ của 贏|赢[ying2], thắng, lợi nhuận; biến thể cũ của 盈[ying2], đầy

Từ vựng
𫶕
yíng

dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng
yǐng

hình ảnh; hình; phim; điện ảnh; ảnh; phản chiếu; bóng; dấu vết

Từ vựng
yìng

biến thể tiếng Nhật của 應|应

Từ vựng
yìng

trả lời; phản hồi; tuân theo; xử lý hoặc đối phó với

Từ vựng
yīng

phản đối; tấn công

Từ vựng
yìng

phản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)

Từ vựng
yìng

biến thể cũ của 映[ying4]

Từ vựng
yīng

màu của mặt trăng

Từ vựng
yīng

biến thể Nhật Bản của 櫻|樱[ying1]

Từ vựng
yíng

cột trụ

Từ vựng
yīng

cây anh đào

Từ vựng
Yīng

sông ở tỉnh Sơn Đông (cũ)

Từ vựng
yǐng

vỏ hạt; đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh

Từ vựng
yíng

(cổ) (nước) xoáy; chảy xoáy; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
yíng

trong; sáng (nói về nước)

Từ vựng
yíng

đại dương

Từ vựng
yíng

xoáy nước; sông nhỏ

Từ vựng
yīng

(dùng trong tên); đơn vị nhiệt Anh (BTU)

Từ vựng
yíng

le lói; lấp lánh; nhấp nháy; huỳnh quang; lân quang; bối rối; hoa mắt và bối rối; sao Hoả (cổ)

Từ vựng
yíng

trại; doanh trại; tiểu đoàn; xây dựng; vận hành; quản lý; phấn đấu

Từ vựng
yīng

(tinh thể); bóng bẩy

Từ vựng
yíng

độ bóng của đá quý

Từ vựng
yīng

vòng cổ

Từ vựng