Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 134/159
原州区: quận Yuanzhou của thành phố Guyuan 固原市[Gu4 yuan2 shi4], Ninh Hạ
袁州区: quận Yuanzhou của thành phố Yichun 宜春市, tỉnh Giang Tây
原著: tác phẩm gốc (không phải bản dịch hoặc bản lược)
圆柱: cột; hình trụ
圆珠: hạt chuỗi
援助: giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ; sự giúp đỡ
原状: tình trạng trước đây; trạng thái ban đầu
原装: chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)
圆珠笔: bút bi; LT:支[zhi1],枝[zhi1]
圆锥: hình nón; dạng nón; thuôn nhọn
圆锥曲线: mặt cắt hình nón
圆锥体: hình nón
圆锥形: hình nón; dạng nón
圆锥状: hình nón
援助交际: Enjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, trong đó đàn ông lớn tuổi tặng tiền hoặc quà xa xỉ cho phụ nữ để đổi lấy sự…
援助机构: cơ quan cứu trợ; dịch vụ khẩn cấp; tổ chức cứu hộ
原住民: người bản địa; thổ dân
原住民族: cư dân gốc; người bản địa
圆桌: bàn tròn
圆桌会议: hội nghị bàn tròn
圆柱体: hình trụ (hình học)
圆柱形: hình trụ
圆珠形离子交换剂: chất trao đổi ion dạng hạt
援助之手: một bàn tay giúp đỡ
原子: nguyên tử
圆子: một loại bánh bao; viên gạo nếp
源自: bắt nguồn từ
院子: sân; vườn; sân trong; sân nhà; Lượng từ: 個|个[ge4]; (cũ) đầy tớ
原子半径: bán kính nguyên tử
原子爆弹: bom nguyên tử
原子爆破弹药: đạn dược phá hủy nguyên tử
原子笔: bút bi; cũng viết 圓珠筆|圆珠笔
原子弹: bom nguyên tử; bom hạt nhân
原子堆: cọc nguyên tử (hình thức ban đầu của lò phản ứng hạt nhân)
原子反应堆: lò phản ứng hạt nhân
原子核: hạt nhân nguyên tử
原子科学家: nhà khoa học nguyên tử; nhà khoa học hạt nhân
原子科学家通报: Tạp chí Các nhà khoa học Nguyên tử
原子量: trọng lượng nguyên tử; khối lượng nguyên tử
元资料: siêu dữ liệu
原子论: thuyết nguyên tử
原子能: năng lượng nguyên tử
原子能发电站: nhà máy điện hạt nhân
原子武器: vũ khí nguyên tử
原子序数: số hiệu nguyên tử
原子质量: khối lượng nguyên tử
原子钟: đồng hồ nguyên tử
远走高飞: đi thật xa; trốn đến nơi xa
元组: bộ giá trị
远祖: tổ tiên xa xưa
远足: chuyến đi chơi; đi bộ đường dài; diễu hành
原罪: tội tổ tông
原作: tác phẩm gốc; nguyên bản; tác giả gốc
原作版: phiên bản Urtext
浴霸: đèn sưởi hồng ngoại trong phòng tắm, được quảng cáo là "vua phòng tắm"
欲罢不能: muốn dừng nhưng không thể (thành ngữ); không thể ngừng lại; cảm thấy thôi thúc muốn tiếp tục
窳败: làm hỏng; làm suy đồi
瘀斑: (y học) xuất huyết dưới da; bầm tím
鹬蚌相争: viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]
鹬蚌相争,渔翁得利: nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi