源远流长
nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay
nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
›洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎdài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)
›浴火重生yù huǒ chóng shēngtái sinh từ tro tàn (thành ngữ); hưng thịnh lại sau khi vượt qua thử thách
›洋腔洋调yáng qiāng yáng diàonói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai) (thành ngữ)
›洋洋大篇yáng yáng dà piānnghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)
›洋场恶少yáng chǎng è shàothành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc) (thành ngữ)
›游移不定yóu yí bù dìngdao động không ngừng (thành ngữ); dao động; (suy nghĩ) lang thang; chần chừ
›游客止步yóu kè zhǐ bùkhông phận sự miễn vào (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.