Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yīng

lọ đất có cổ dài

Từ vựng
yīng

biến thể của 罌|罂[ying1]

Từ vựng
yǐng

bướu cổ; mấu trên cây

Từ vựng
yíng

đầy; được lấp đầy; dư thừa

Từ vựng
yǐng

ngắn và nhỏ

Từ vựng
yìng

cứng; cứng nhắc; rắn; (bóng) mạnh mẽ; kiên định; một cách kiên quyết; không thỏa hiệp; một cách khó khăn; vất vả; tốt (chất lượng); giỏi (người); (về thức ăn) no; đầy đặn

Từ vựng
yǐng

đầu hạt; vỏ; lưỡi; mũi; thông minh; tài năng; xuất sắc

Từ vựng
yíng

biến thể cũ của 籯[ying2]

Từ vựng
yíng

giỏ thon để đũa

Từ vựng
yíng

(văn học) quấn quanh

Từ vựng
yīng

tua đồ trang trí; vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.); ruy băng

Từ vựng
yīng

lọ đất sét có cổ dài

Từ vựng
yīng

chum đất có miệng nhỏ

Từ vựng
yīng

ngực; nhận

Từ vựng
yīng

anh hùng; xuất chúng; xuất sắc; (văn học) hoa; bông

Từ vựng
yíng

biến thể Nhật Bản của 螢|萤

Từ vựng
yíng

con đom đóm; bọ phát sáng

Từ vựng
yíng

ruồi; chòm sao Con Ruồi; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
yíng

âm thanh ngân nga

Từ vựng
yìng

chuỗi ngọc trai hoặc vỏ sò xâu lại với nhau

Từ vựng
yíng

thắng; chiến thắng; có lợi

Từ vựng
yíng

chào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếp

Từ vựng
Yǐng

Yên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵縣|江陵县, Hồ Bắc

Từ vựng
yīng

(tượng thanh) reng; kêu leng keng

Từ vựng
yíng

đánh bóng

Từ vựng
yīng

mưa tuyết; hạt tuyết

Từ vựng
yīng

âm nhạc của hoàng đế truyền thuyết Cổ

Từ vựng
yǐng

biến thể cũ của 穎|颖[ying3]

Từ vựng
yīng

chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe

Từ vựng
yīng

đại bàng; diều hâu; chim ưng

Từ vựng