Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 132/159
原味: hương vị gốc; nấu đơn giản; hương vị tự nhiên (không gia vị và nêm nếm)
原委: toàn bộ câu chuyện
鸢尾: họ Iridaceae, họ diên vĩ
鸢尾花: hoa diên vĩ (họ Iridaceae)
远未解决: còn lâu mới được giải quyết
原文: nguyên văn
愿闻其详: Tôi muốn nghe chi tiết
冤诬: vu oan bịa đặt; dàn dựng
圆舞: điệu nhảy tròn
圆屋顶: mái vòm
原物料: nguyên liệu thô
圆舞曲: điệu valse
原先: ban đầu; nguyên bản; trước đây
院线: chuỗi rạp chiếu phim (viết tắt của 電影院線|电影院线)
原纤维: sợi nguyên thể; protofilament
元宵: Lễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch; xem thêm 元夜[yuan2 ye4]; bánh trôi
远销: bán sang các vùng đất xa
院校: trường cao đẳng; học viện; cơ sở giáo dục
元宵节: Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch
圆心: tâm của đường tròn
愿心: một ước nguyện; một lời cầu xin (đến thần linh)
原型: mô hình; nguyên mẫu; nguyên hình
原形: hình dạng gốc; hình thức thật (dưới lớp ngụy trang); tính cách thật
圆形: tròn; hình tròn
远行: một chuyến đi dài; xa nhà
原形毕露: danh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
圆形剧场: nhà hát vòng tròn
圆形面包: bánh tròn
圆形木材: khúc gỗ
元凶: kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
渊玄: sâu sắc; chiều sâu
元勋: nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính; cũng viết 元勳|元勋
元勋: nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính
怨言: lời phàn nàn
元阳: huyện Yuanyang trong châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
原样: hình dạng gốc; giống như trước
原阳: huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
羱羊: dê rừng
远扬: (danh tiếng) vang xa
远洋: biển khơi; đại dương xa bờ
鸳鸯: (loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata); (nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm; vợ chồng hạnh phúc
鸳鸯锅: nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)
鸳鸯蝴蝶: Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900
鸳鸯蝴蝶派: Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân
元阳县: huyện Nguyên Dương, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhĩ và Di, Vân Nam
原阳县: huyện Yuanyang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
鸳鸯戏水: nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trong nước; bóng: ân ái
鸳鸯浴: tắm chung với nhau như một cặp đôi
元夜: Lễ hội đèn lồng; đêm rằm tháng Giêng; xem thêm 元宵[yuan2 xiao1]
冤业: tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽
原野: vùng đất rộng; vùng đất trống
冤抑: bị oan ức
原意: ý nghĩa gốc; dự định ban đầu
原义: nghĩa gốc
园艺: làm vườn; nghệ thuật làm vườn
垣衣: rêu dưới tường cũ
怨艾: oán hận; hối tiếc; hằn học
渊诣: ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm
愿意: muốn; nguyện; sẵn sàng; tự nguyện (làm gì đó)
元音: nguyên âm