Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
移动式
yí dòng shì

di động

Cụm từ
移动式电话
yí dòng shì diàn huà

điện thoại di động

Cụm từ
移动通信网络
yí dòng tōng xìn wǎng luò

mạng điện thoại di động

Cụm từ
移动性
yí dòng xìng

tính di động

Cụm từ
移动硬盘
yí dòng yìng pán

ổ cứng di động; ổ cứng ngoài

Cụm từ
一东一西
yī dōng yī xī

cách xa nhau

Cụm từ
疑窦
yí dòu

(văn học) nghi ngờ; sự nghi ngờ; nguyên nhân để nghi ngờ

Cụm từ
衣兜
yī dōu

túi quần áo

Cụm từ
蚁斗蜗争
yǐ dòu wō zhēng

nghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt

Thành ngữ
一度
yī dù

một thời; một lần; đã từng; một lần nọ

Cụm từ
一睹
yī dǔ

nhìn; ngắm; ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)

Cụm từ
宜都
Yí dū

Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
易读
yì dú

dễ đọc; rõ ràng

Cụm từ
异读
yì dú

phiên âm khác (khi cùng một chữ có nhiều cách đọc)

Cụm từ
异端
yì duān

dị giáo

Cụm từ
臆断
yì duàn

cho rằng; phỏng đoán

Cụm từ
异端者
yì duān zhě

kẻ dị giáo

Cụm từ
异读词
yì dú cí

từ có cách phát âm thay thế

Cụm từ
以毒攻毒
yǐ dú gōng dú

dùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa

Cụm từ
一堆
yī duī

đống

Cụm từ
一对
yī duì

cặp đôi; cặp

Cụm từ
仪队
yí duì

đội danh dự; đội diễu hành

Cụm từ
一对儿
yī duì r

một đôi; một cặp

Cụm từ
一对一
yī duì yī

một đối một; một với một

Cụm từ
一对一斗牛
yī duì yī dòu niú

trận bóng rổ một đối một

Cụm từ
伊顿公学
Yī dùn gōng xué

trường công lập Eton (trường danh giá của Anh)

Cụm từ
艺多不压身
yì duō bù yā shēn

học nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
一多对应
yī duō duì yìng

quan hệ một-nhiều

Cụm từ
一肚皮
yī dù pí

một bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)

Cụm từ
宜都市
Yí dū shì

Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ