有道
đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng
đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có khả năng hoặc có thể; bắt đầu thành hình; có khả năng thành công
›有赖yǒu lài(của một kết quả) phụ thuộc vào; đòi hỏi; chỉ có thể đạt được bằng cách
›有道是yǒu dào shìnhư người ta nói, ...; theo như câu nói
›有办法yǒu bàn fǎcó thể tìm cách; tài tình; sáng tạo
›有道理yǒu dào licó lý; hợp lý
›有轨电车yǒu guǐ diàn chēxe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram
›有违yǒu wéiđi ngược lại
›有轨yǒu guǐcó đường ray (xe điện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.