又称
còn được gọi là
còn được gọi là
又称 thường mang nghĩa “còn được gọi là”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 又称, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là
›又吵又闹yòu chǎo yòu nàogây ồn ào; làm loạn
›又要马儿好,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r hǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎoxem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]
›又及yòu jíTái bút; P.S
›又来了yòu lái leLại nữa rồi
›又一次yòu yī cìlại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần
›友人yǒu rénbạn
›友善yǒu shànthân thiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.