有偿 là gì?
有偿 [yǒu cháng] có nghĩa là trả phí; đã thanh toán (không miễn phí).
Nghĩa của từ 有偿 trong tiếng Việt
- trả phí
- đã thanh toán (không miễn phí)
Cách đọc và ghi nhớ 有偿
有偿 được đọc là yǒu cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trả phí; đã thanh toán (không miễn phí)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .