Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有偿有償

yǒu cháng

有偿 là gì?

有偿 [yǒu cháng] có nghĩa là trả phí; đã thanh toán (không miễn phí).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有偿 trong tiếng Việt

  1. trả phí
  2. đã thanh toán (không miễn phí)

Cách đọc và ghi nhớ 有偿

有偿 được đọc là yǒu cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trả phí; đã thanh toán (không miễn phí)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan