游荡
đi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi
đi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
du mục; di chuyển tìm đồng cỏ; đi lang thang như dân du mục
›游行yóu xíngdiễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang
›游民yóu mínkẻ lang thang; người phiêu bạt
›游玩yóu wángiải trí; đi chơi; ngắm cảnh; đi dạo
›游艇yóu tǐngxuồng; du thuyền; LT:隻|只[zhi1]
›游艺yóu yìgiải trí
›游船yóu chuánthuyền du lịch; tàu du lịch
›游艺团yóu yì tuánnhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.