由此可见
từ đây có thể thấy rằng
từ đây có thể thấy rằng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng cách này; từ đây
›由表及里yóu biǎo jí lǐtiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài
›由不得yóu bu dekhông thể kiểm soát; không thể tự chủ
›由此看来yóu cǐ kàn láido đó; xét từ điều này
›由旬yóu xúndo-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)
›由盛转衰yóu shèng zhuǎn shuāitừ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn
›由于yóu yúdo; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì
›由着yóu zheđể (ai đó) theo ý họ; như (ai đó) muốn; theo ý (ai đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.