由此
bằng cách này; từ đây
bằng cách này; từ đây
由此 thường mang nghĩa “bằng cách này”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 由此 cùng cụm 由此可见 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
từ đây có thể thấy rằng...
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài
›由此可见yóu cǐ kě jiàntừ đây có thể thấy rằng
›由此看来yóu cǐ kàn láido đó; xét từ điều này
›由旬yóu xúndo-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)
›由于yóu yúdo; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì
›由怜生爱yóu lián shēng àinảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ
›由盛转衰yóu shèng zhuǎn shuāitừ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn
›由径yóu jìngđi theo con đường hẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.