现行
đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại
đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại
现行 thường mang nghĩa “đang có hiệu lực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 现行, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình hình hiện tại
›现况xiàn kuàngtình hình hiện tại
›现象xiàn xiànghiện tượng; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]; bề ngoài
›现象学xiàn xiàng xuéhiện tượng học
›现象级xiàn xiàng jítầm cỡ hiện tượng
›现炒现卖xiàn chǎo xiàn màinghĩa đen: xào và bán tại chỗ; nghĩa bóng: (của sinh viên mới tốt nghiệp) áp dụng kiến thức còn mới học được…
›现身xiàn shēnxuất hiện; hiện ra; (thần thánh) hiện hình
›现有xiàn yǒuhiện có; hiện nay có sẵn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.