Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 30/120

咸鱼xián yú

咸鱼: cá muối

Cụm từ
嫌怨xián yuàn

嫌怨: bất bình; hận thù

Cụm từ
仙乐xiān yuè

仙乐: âm nhạc thiên đường

Cụm từ
弦月xián yuè

弦月: trăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch

Cụm từ
弦乐xián yuè

弦乐: nhạc dây

Cụm từ
弦月窗xián yuè chuāng

弦月窗: cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm

Cụm từ
弦乐队xián yuè duì

弦乐队: dàn nhạc dây

Cụm từ
弦乐器xián yuè qì

弦乐器: nhạc cụ dây

Cụm từ
咸鱼翻身xián yú fān shēn

咸鱼翻身: nghĩa đen: cá muối lật mình (thành ngữ); nghĩa bóng: đổi vận

Thành ngữ
猃狁Xiǎn yǔn

猃狁: thuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2] trong các triều Tần và Hán

Cụm từ
陷于瘫痪xiàn yú tān huàn

陷于瘫痪: bị tê liệt; rơi vào bế tắc

Cụm từ
咸与维新xián yù wéi xīn

咸与维新: mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu

Thành ngữ
闲杂xián zá

闲杂: (nhân viên) không có nhiệm vụ cố định

Cụm từ
现在xiàn zài

现在: bây giờ; hiện tại; lúc này; hiện đại; hiện nay; ngày nay

Cụm từ
闲在xián zai

闲在: nhàn rỗi

Cụm từ
现在分词xiàn zài fēn cí

现在分词: phân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh)

Cụm từ
现在式xiàn zài shì

现在式: thì hiện tại

Cụm từ
险诈xiǎn zhà

险诈: nham hiểm và lừa dối

Cụm từ
宪章xiàn zhāng

宪章: hiến chương

Cụm từ
县长xiàn zhǎng

县长: chủ tịch huyện

Cụm từ
闲章xián zhāng

闲章: con dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v

Cụm từ
宪章派xiàn zhāng pài

宪章派: phong trào Hiến chương (những năm 1840 ở Anh)

Cụm từ
先斩后奏xiān zhǎn hòu zòu

先斩后奏: nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp…

Thành ngữ
先兆xiān zhào

先兆: điềm báo

Cụm từ
险兆xiǎn zhào

险兆: điềm xấu

Cụm từ
先哲xiān zhé

先哲: những người thông thái và học thức trong quá khứ

Cụm từ
宪政xiàn zhèng

宪政: chính phủ lập hiến

Cụm từ
险症xiǎn zhèng

险症: bệnh nguy kịch

Cụm từ
县政府xiàn zhèng fǔ

县政府: chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện

Cụm từ
宪政主义xiàn zhèng zhǔ yì

宪政主义: chủ nghĩa lập hiến

Cụm từ
先知xiān zhī

先知: một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri

Cụm từ
宪制xiàn zhì

宪制: hệ thống chính phủ lập hiến; (định ngữ) thuộc về hiến pháp

Cụm từ
现值xiàn zhí

现值: giá trị hiện tại

Cụm từ
县志xiàn zhì

县志: lịch sử chung của một huyện; quyển thông sử huyện

Cụm từ
闲职xián zhí

闲职: chức vị nhàn hạ; vị trí có rất ít nghĩa vụ

Cụm từ
闲置xián zhì

闲置: để mặc không dùng; để không

Cụm từ
限制xiàn zhì

限制: hạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
显职xiǎn zhí

显职: chức vụ nổi bật

Cụm từ
限制级xiàn zhì jí

限制级: phim loại R

Cụm từ
限制酶xiàn zhì méi

限制酶: enzym cắt giới hạn

Cụm từ
限制酶图谱xiàn zhì méi tú pǔ

限制酶图谱: lập bản đồ giới hạn (trong genomics); mô hình cắt giới hạn

Cụm từ
先知先觉xiān zhī xiān jué

先知先觉: có sự nhìn xa trông rộng; một người có tầm nhìn xa

Cụm từ
险种xiǎn zhǒng

险种: loại hình bảo hiểm

Cụm từ
筅帚xiǎn zhǒu

筅帚: (phương ngữ) chổi cọ nồi, làm từ dải tre

Cụm từ
线轴xiàn zhóu

线轴: guồng chỉ

Cụm từ
显著xiǎn zhù

显著: nổi bật; đáng chú ý; đáng kể; có ý nghĩa thống kê

Cụm từ
现抓xiàn zhuā

现抓: ứng biến

Cụm từ
现状xiàn zhuàng

现状: tình hình hiện tại

Cụm từ
线状xiàn zhuàng

线状: dạng tuyến tính

Cụm từ
咸猪手xián zhū shǒu

咸猪手: kẻ biến thái (đặc biệt là người sàm sỡ phụ nữ ở nơi công cộng)

Cụm từ
仙子xiān zǐ

仙子: nàng tiên

Cụm từ
仙姿玉色xiān zī yù sè

仙姿玉色: dung mạo trời ban, màu ngọc ngà (thành ngữ); người phụ nữ đẹp phi thường

Thành ngữ
先走一步xiān zǒu yī bù

先走一步: rời đi trước (cách nói lịch sự để cáo lui); (uyển ngữ) qua đời trước; mất trước (ví dụ: trước bạn đời)

Cụm từ
先祖xiān zǔ

先祖: (văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên

Cụm từ
险阻xiǎn zǔ

险阻: (con đường) nguy hiểm và khó khăn

Cụm từ
显祖xiǎn zǔ

显祖: tổ tiên (cũ)

Cụm từ
现做xiàn zuò

现做: làm (đồ ăn) tại chỗ; mới làm

Cụm từ
闲坐xián zuò

闲坐: ngồi không; ngồi một cách nhàn nhã

Cụm từ
xiào

效: biến thể của 傚|效[xiao4]

Từ vựng
xiào

效: bắt chước (biến thể của 效[xiao4])

Từ vựng