Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
香闺
xiāng guī

phòng riêng của phụ nữ

Cụm từ
湘桂运河
Xiāng Guì Yùn hé

Kênh đào Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cù 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây

Cụm từ
享国
xiǎng guó

trị vì

Cụm từ
相国
xiàng guó

tể tướng (thời Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
象海豹
xiàng hǎi bào

hải cẩu voi

Cụm từ
相好
xiāng hǎo

thân mật; bạn thân; tình nhân

Cụm từ
相合
xiāng hé

phù hợp với; khớp với; tương thích với

Cụm từ
祥和
xiáng hé

cát tường và hòa bình

Cụm từ
详和
xiáng hé

thanh thản; bình tĩnh

Cụm từ
香河
Xiāng hé

huyện Xianghe ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
向何处
xiàng hé chù

đi đâu

Cụm từ
香河县
Xiāng hé xiàn

huyện Tương Hòa, Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
向后
xiàng hòu

lùi lại

Cụm từ
向后翻腾
xiàng hòu fān téng

cuộn nhào lộn về phía sau

Cụm từ
相互
xiāng hù

lẫn nhau; tương hỗ

Cụm từ
像话
xiàng huà

đúng mực

Cụm từ
象话
xiàng huà

biến thể của 像話|像话[xiang4 hua4]

Cụm từ
香滑
xiāng huá

mềm mịn

Cụm từ
香花
xiāng huā

hoa thơm; bóng: có lợi (về tác phẩm nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ
镶黄旗
Xiāng huáng qí

Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
相互保证毁灭
xiāng hù bǎo zhèng huǐ miè

hủy diệt bảo đảm lẫn nhau

Cụm từ
相互关系
xiāng hù guān xì

mối quan hệ tương hỗ

Cụm từ
相会
xiāng huì

gặp gỡ cùng nhau

Cụm từ
翔回
xiáng huí

bay vòng (trên trời)

Cụm từ
香会
xiāng huì

đoàn hành hương

Cụm từ
相互兼容
xiāng hù jiān róng

tương thích lẫn nhau

Cụm từ
向火
xiàng huǒ

sưởi ấm gần lửa

Cụm từ
香火
xiāng huǒ

đốt nhang trước đền; cháy hương

Cụm từ
香火不绝
xiāng huǒ bù jué

dòng người hành hương không dứt

Cụm từ
香火鼎盛
xiāng huǒ dǐng shèng

(ngôi đền) đông nghịt người thờ cúng

Cụm từ