咸兴
Hamhung, Bắc Triều Tiên
Hamhung, Bắc Triều Tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hamhung, Bắc Triều Tiên
›咸镜Xián jìngTỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4…
›咸镜北道Xián jìng běi dàoTỉnh Hamgyeong Bắc ở đông bắc Bắc Triều Tiên, thủ phủ là thành phố Chongjin 清津市[Qing1 jin1 shi4]
›咸镜南道Xián jìng nán dàoTỉnh Hamgyeong Nam của miền đông Bắc Triều Tiên
›咸镜道Xián jìng DàoTỉnh Hamgyeong của triều đại Joseon Hàn Quốc, nay được chia thành tỉnh Hamgyong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4…
›咸宁市Xián níng shìThành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
›咸丰Xián fēngHàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị…
›咸宁Xián níngThành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.