闲暇
nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến; không được sử dụng
nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến; không được sử dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngồi không; ngồi một cách nhàn nhã
›闲在xián zainhàn rỗi
›闲冗xián rǒngquan chức nhàn rỗi; nhân viên dư thừa
›闲言碎语xián yán suì yǔlời đàm tiếu nhàn rỗi; chuyện vớ vẩn; tin đồn phỉ báng
›闲章xián zhāngcon dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích…
›闲居xián jūsống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu; ở nhà không có việc gì làm; sống một cuộc sống cô đơn
›闲职xián zhíchức vị nhàn hạ; vị trí có rất ít nghĩa vụ
›闲逸xián yìthư thái và nhàn nhã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.