线性 là gì?
线性 [xiàn xìng] có nghĩa là tuyến tính; tính tuyến tính.
Nghĩa của từ 线性 trong tiếng Việt
- tuyến tính
- tính tuyến tính
Cách đọc và ghi nhớ 线性
线性 được đọc là xiàn xìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuyến tính; tính tuyến tính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .