Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 16/120
香火钱: tiền quyên góp cho đền chùa
相互作用: tương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhau
相机: máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến
相继: liên tiếp; theo sát
香几: bàn nhỏ để đặt lư hương
想家: nhớ nhà
相加: cộng lại (các số); (nghĩa bóng) kết hợp lại (nhiều thứ cùng loại, ví dụ: kỹ năng)
相架: khung hình
象甲: bọ vòi voi; bọ mũi dài
向家坝: Đập Xiangjiaba, Vân Nam, địa điểm của trạm thủy điện
想见: suy ra; suy luận
相见: gặp nhau; gặp trực tiếp
相间: luân phiên; theo sau nhau
详见: xem thêm chi tiết tại
乡间: ở nông thôn; nông thôn; thuộc về đồng quê
响箭: mũi tên reo (dùng thời cổ đại làm tín hiệu)
湘江: sông Tương ở tỉnh Hồ Nam
降将: tướng địch đầu hàng
相见恨晚: hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu
橡胶: cao su
相交: giao nhau (ví dụ: giao thông); cắt nhau; kết bạn
相角: góc pha
相较: so sánh
乡郊: nông thôn
香蕉: quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]
香蕉人: người chuối (vỏ vàng, ruột trắng); thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa; người có ngoại hình châu Á nhưng…
橡胶树: cây cao su
相交数: số giao (toán học)
香娇玉嫩: người phụ nữ đẹp
相接: hợp nhất; liên kết; gia nhập; đan xen
详解: giải thích chi tiết; đáp án chi tiết; lời giải đầy đủ (cho một bài toán)
相机而动: chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)
相机而行: hành động theo tình hình (thành ngữ)
相近: gần; tương tự
详尽: thấu đáo và chi tiết; toàn diện; chi tiết tỉ mỉ đầy đủ
镶金: mạ vàng; khảm vàng
项颈: gáy
香精: gia vị; chất điều vị; hương liệu; nước sốt; tinh chất
相敬如宾: đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng
详尽无遗: toàn diện; tỉ mỉ, không sót
相机行事: hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
湘剧: Kịch Tương (Hồ Nam)
相聚: gặp gỡ cùng nhau; tụ họp
相距: khoảng cách xa; cách nhau một khoảng nhất định
芗剧: một loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan
湘军: Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc
想开: vượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục
相看: nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận
飨客: thiết đãi khách
香客: người hành hương Phật giáo; người thờ cúng Phật giáo
相空间: không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)
香口胶: kẹo cao su
相框: khung ảnh
向来: luôn luôn (trước đây)
想来: có thể cho rằng
香辣椒: cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica
享乐: hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống
相类: tương tự
响雷: sấm nổ; tiếng sấm; LT:個|个[ge4]
享乐主义: chủ nghĩa hưởng lạc