Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
xián

nhổ (đặc biệt là tóc hoặc lông); hái; ngắt; nghĩa bóng: trích (dòng từ văn bản)

Từ vựng
𬀪
xiàn

xuất hiện (mặt trời)

Từ vựng
xiān

bình minh

Từ vựng
xiān

cái xẻng; biến thể của 鍁|锨[xian1]

Từ vựng
xiān

xenon (hóa học)

Từ vựng
xián

nước bọt

Từ vựng
xiǎn

đám cháy lớn

Từ vựng
xiǎn

một loại chó với mõm dài; xem 獫狁|猃狁[Xian3 yun3]

Từ vựng
xiǎn

săn bắn vào mùa thu (cổ đại)

Từ vựng
xiàn

dâng; tặng; cống hiến; quyên góp; cho thấy; trưng bày; người tài (cổ)

Từ vựng
𤞤
xiǎn

biến thể của 獫|猃[xian3]

Từ vựng
xiàn

xuất hiện; hiện tại; bây giờ; tồn tại; hiện nay

Từ vựng
xián

bệnh động kinh; tâm thần

Từ vựng
xián

biến thể của 癇|痫, bệnh động kinh

Từ vựng
xiàn

biến thể Nhật Bản của 縣|县; tỉnh của Nhật Bản

Từ vựng
𪾢
xiàn

trợn mắt

Từ vựng
Xiān

Ahura Mazda, vị thần sáng tạo trong đạo Bái Hỏa

Từ vựng
xiān

gạo thường

Từ vựng
xiǎn

chổi tre để cọ rửa dụng cụ

Từ vựng
xiān

gạo hạt dài; giống như 秈

Từ vựng
xián

biến thể của 弦; dây cung; dây nhạc cụ; dây cót đồng hồ; dây cung (đường thẳng nối hai điểm trên đường cong); cạnh huyền

Từ vựng
线
xiàn

biến thể của 線|线[xian4]

Từ vựng
线
xiàn

chỉ; sợi; dây; đường; LT:條|条[tiao2],股[gu3],根[gen1]; (sau một con số) hạng (xếp hạng không chính thức của một thành phố ở Trung Quốc)

Từ vựng
xiàn

huyện

Từ vựng
xiān

biến thể Nhật Bản của 纖|纤

Từ vựng
xiān

biến thể cũ của 纖|纤[xian1]

Từ vựng
xiān

mịn; mỏng manh; nhỏ bé

Từ vựng
xiàn

đố kị

Từ vựng
xiàn

tuyến

Từ vựng
xiàn

(cổ) hố; lỗ trên mặt đất; (cổ) biến thể của 陷[xian4]

Từ vựng