Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
夏令营
xià lìng yíng

trại hè

Cụm từ
下流
xià liú

hạ lưu của sông; hạ lưu; thấp kém; thô tục; dâm ô

Tiếng lóng xã hội
下龙湾
Xià lóng Wān

vịnh Hạ Long, Việt Nam

Cụm từ
下楼
xià lóu

đi xuống lầu

Cụm từ
下陆
Xià lù

quận Xialu của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
狭路
xiá lù

hẻm núi

Cụm từ
下落
xià luò

tung tích; rơi; rớt

Cụm từ
下落不明
xià luò bù míng

không rõ tung tích; tung tích không rõ

Cụm từ
夏洛克
Xià luò kè

Shylock (trong tác phẩm Người lái buôn thành Venice của Shakespeare); Sherlock (tên)

Cụm từ
夏洛特
Xià luò tè

Charlotte (tên)

Cụm từ
夏洛特阿马利亚
Xià luò tè Ā mǎ lì yà

Charlotte Amalie, thủ đô của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ (USVI)

Cụm từ
夏洛特·勃良特
Xià luò tè · Bó liáng tè

Charlotte Brontë (1816-1855), tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em Brontë, tác giả của Jane Eyre 簡·愛|简·爱[Jian3 · Ai4]

Cụm từ
夏洛特敦
Xià luò tè dūn

Thành phố Charlottetown, thủ phủ của đảo Hoàng tử Edward, Canada

Cụm từ
下陆区
Xià lù qū

quận Xialu của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
狭路相逢
xiá lù xiāng féng

nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau

Thành ngữ
下马
xià mǎ

xuống ngựa; (ví) từ bỏ (một dự án)

Cụm từ
瞎忙
xiā máng

bận rộn vô ích; làm việc không có kết quả

Cụm từ
下锚
xià máo

thả neo

Cụm từ
下毛毛雨
xià máo mao yǔ

mưa phùn; mưa nhẹ; (ví von) (thông tục) báo trước (cho ai đó); nhẹ nhàng báo tin xấu; mắng nhẹ nhàng

Cụm từ
瞎猫碰上死耗子
xiā māo pèng shàng sǐ hào zi

mèo mù vớ phải chuột chết (thành ngữ); may mắn mù quáng

Thành ngữ
下马威
xià mǎ wēi

phô bày sự nghiêm khắc ngay khi nhậm chức; (ví) thể hiện sức mạnh ban đầu

Cụm từ
厦门
Xià mén

Hạ Môn (còn gọi là Amoy), thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến

Cụm từ
厦门大学
Xià mén Dà xué

Đại học Hạ Môn

Cụm từ
厦门市
Xià mén Shì

Thành phố Hạ Môn (còn gọi là Amoy), một thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến

Cụm từ
虾米
xiā mǐ

tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ; (Đài Loan) (thông tục) cái gì (từ tiếng Đài Loan 啥物, phát âm Tai-lo [siánn-mih], tương đương với tiếng Quan Thoại 什麼|什么[shen2 me5])

Cụm từ
下面
xià miàn

bên dưới; dưới; tiếp theo; sau đây; cũng đọc là [xia4 mian5]

Cụm từ
下面
xià miàn

luộc mì

Cụm từ
夏目漱石
Xià mù Shù shí

Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản

Cụm từ
xiǎn

biến thể cũ của 顯|显[xian3]

Từ vựng
xián

biến thể của 涎[xian2]

Từ vựng