Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 14/120

想当然xiǎng dāng rán

想当然: cho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định

Cụm từ
想当然尔xiǎng dāng rán ěr

想当然尔: cho điều gì đó là hiển nhiên; cho rằng; như người ta mong đợi; tự nhiên

Cụm từ
想当然耳xiǎng dāng rán ěr

想当然耳: biến thể của 想當然爾|想当然尔[xiang3 dang1 ran2 er3]

Cụm từ
相当于xiāng dāng yú

相当于: tương đương với

Cụm từ
相当于或大于xiāng dāng yú huò dà yú

相当于或大于: lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng

Cụm từ
向导xiàng dǎo

向导: hướng dẫn

Cụm từ
想到xiǎng dào

想到: nghĩ đến; gợi nhớ; dự đoán

Cụm từ
想倒美xiǎng dǎo měi

想倒美: xem 想得美[xiang3 de2 mei3]

Cụm từ
想得开xiǎng de kāi

想得开: không để bụng; không lo lắng; nghĩ thoáng; vui vẻ

Cụm từ
想得美xiǎng dé měi

想得美: trong mơ nhé!; cứ như thật!; Mơ đi!; Ước gì được vậy

Cụm từ
相等xiāng děng

相等: bằng; như nhau; tương đương

Cụm từ
相得益彰xiāng dé yì zhāng

相得益彰: làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt

Thành ngữ
相抵xiāng dǐ

相抵: cân bằng; bù trừ; cân đối

Cụm từ
响叮当xiǎng dīng dāng

响叮当: kêu leng keng; reo leng keng; kêu loảng xoảng

Cụm từ
向东xiàng dōng

向东: về hướng đông

Cụm từ
湘东Xiāng dōng

湘东: quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
响动xiǎng dòng

响动: âm thanh phát ra từ thứ gì đó (thường là thứ không nhìn thấy ngay); cũng đọc là [xiang3 dong5]

Cụm từ
湘东区Xiāng dōng qū

湘东区: quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
响度xiǎng dù

响度: độ lớn; âm lượng

Cụm từ
相对xiāng duì

相对: tương đối; đối lập; chống lại; phản đối; so với; đối tác

Cụm từ
相对地址xiāng duì dì zhǐ

相对地址: địa chỉ tương đối (máy tính)

Cụm từ
相对而言xiāng duì ér yán

相对而言: nói tương đối; nói một cách tương đối

Cụm từ
相对论xiāng duì lùn

相对论: thuyết tương đối

Cụm từ
相对论性xiāng duì lùn xìng

相对论性: (vật lý) tính tương đối

Cụm từ
相对密度xiāng duì mì dù

相对密度: tỷ trọng tương đối

Cụm từ
相对湿度xiāng duì shī dù

相对湿度: độ ẩm tương đối

Cụm từ
相对位置xiāng duì wèi zhi

相对位置: vị trí tương đối

Cụm từ
相对象xiàng duì xiàng

相对象: gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng

Cụm từ
弦歌xián gē

弦歌: hát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)

Cụm từ
相恶xiāng è

相恶: ghét nhau

Cụm từ
想法xiǎng fǎ

想法: cách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
相反xiāng fǎn

相反: đối lập; ngược lại

Cụm từ
厢房xiāng fáng

厢房: cánh (của ngôi nhà truyền thống); phòng bên

Cụm từ
相仿xiāng fǎng

相仿: tương tự

Cụm từ
香坊Xiāng fāng

香坊: quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
香坊区Xiāng fāng qū

香坊区: quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
想方设法xiǎng fāng shè fǎ

想方设法: nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia

Thành ngữ
襄樊市Xiāng fán shì

襄樊市: Tương Phàn, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
湘妃竹xiāng fēi zhú

湘妃竹: giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng…

Cụm từ
襄汾Xiāng fén

襄汾: huyện Tương Phần của Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
香粉xiāng fěn

香粉: phấn trang điểm; phấn thơm

Cụm từ
相逢xiāng féng

相逢: gặp nhau (tình cờ); bắt gặp

Cụm từ
翔凤Xiáng fèng

翔凤: Comac ARJ21, máy bay phản lực khu vực hai động cơ do Trung Quốc sản xuất

Cụm từ
襄汾县Xiāng fén xiàn

襄汾县: huyện Xiangfen ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
享福xiǎng fú

享福: sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng

Cụm từ
相符xiāng fú

相符: khớp; phù hợp

Cụm từ
降伏xiáng fú

降伏: chinh phục; chế ngự; thuần phục

Cụm từ
降服xiáng fú

降服: đầu hàng; quy phục

Cụm từ
香附xiāng fù

香附: cỏ gấu (Cyperus rotundus)

Cụm từ
香馥馥xiāng fù fù

香馥馥: thơm nồng; nặng mùi hương

Cụm từ
相夫教子xiàng fū jiào zǐ

相夫教子: hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ); vai trò truyền thống của người vợ tốt

Thành ngữ
相辅相成xiāng fǔ xiāng chéng

相辅相成: bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
相干xiāng gān

相干: có liên quan; có liên quan đến; (vật lý) (ánh sáng, v.v.) kết hợp

Cụm từ
香干xiāng gān

香干: đậu phụ xông khói

Cụm từ
香港Xiāng gǎng

香港: Hồng Kông

Cụm từ
香港岛Xiāng gǎng Dǎo

香港岛: Đảo Hong Kong

Cụm từ
香港大学Xiāng gǎng Dà xué

香港大学: Đại học Hong Kong

Cụm từ
香港电台Xiāng gǎng Diàn tái

香港电台: Đài Phát thanh Truyền hình Hồng Kông (RTHK), đài phát thanh công cộng

Cụm từ
香港工会联合会Xiāng gǎng Gōng huì Lián hé huì

香港工会联合会: Liên đoàn Công đoàn Hong Kong

Cụm từ
香港红十字会Xiāng gǎng Hóng Shí zì huì

香港红十字会: Hội Chữ thập đỏ Hồng Kông

Cụm từ