Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
xiān

hành hoặc tỏi rừng

Từ vựng
xiǎn

biến thể Nhật Bản của 顯|显

Từ vựng
xiǎn

làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật; dễ thấy

Từ vựng
xiàn

nhân; thịt xay; lớp nhân

Từ vựng
xiǎn

ít; hiếm

Từ vựng
xiǎn

biến thể cũ của 鮮|鲜[xian3]

Từ vựng
xián

biến thể của 鷴|鹇[xian2]

Từ vựng
xián

trĩ bạc (Phasianus nycthemerus); huy hiệu trĩ bạc dành cho quan văn cấp bậc 5

Từ vựng
xián

được ướp muối; mặn; keo kiệt; bủn xỉn

Từ vựng
下奶
xià nǎi

sản xuất sữa; tiết sữa; thúc đẩy tiết sữa

Cụm từ
腺癌
xiàn ái

ung thư tuyến

Cụm từ
虾男
xiā nán

(tiếng lóng) chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút

Tiếng lóng xã hội
酰胺
xiān àn

amit; axít amit (hóa học)

Cụm từ
咸安区
Xián ān qū

quận Hàm An của thành phố Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
瞎闹
xiā nào

làm ầm ĩ; đùa giỡn; cư xử ngớ ngẩn

Cụm từ
显摆
xiǎn bai

(khẩu ngữ) thể hiện

Khẩu ngữ
显白
xiǎn bai

biến thể của 顯擺|显摆[xian3 bai5]

Cụm từ
献宝
xiàn bǎo

dâng bảo vật; đưa ra lời khuyên quý giá; phô bày thứ mình trân quý

Cụm từ
线报
xiàn bào

tin báo mật

Cụm từ
仙八色鸫
xiān bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt tiên (Pitta nympha)

Cụm từ
仙贝
xiān bèi

bánh gạo

Cụm từ
先辈
xiān bèi

thế hệ trước; tổ tiên; cha ông

Cụm từ
鲜卑
Xiān bēi

Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân du mục phương bắc

Cụm từ
掀背车
xiān bèi chē

xe hatchback

Cụm từ
鲜卑族
Xiān bēi zú

Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân tộc du mục phương bắc trong lịch sử

Cụm từ
先妣
xiān bǐ

(văn học) mẹ quá cố của tôi

Cụm từ
先鞭
xiān biān

là người đầu tiên; dẫn đầu

Cụm từ
宪兵
xiàn bīng

cảnh sát quân sự

Cụm từ
腺病
xiàn bìng

chứng bệnh tuyến

Cụm từ
馅饼
xiàn bǐng

bánh nhân thịt; bánh; bánh nhồi

Cụm từ