Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 18/120

乡僻xiāng pì

乡僻: xa thị trấn; nơi hẻo lánh

Cụm từ
响屁xiǎng pì

响屁: đánh rắm to

Cụm từ
像片xiàng piàn

像片: ảnh

Cụm từ
相片xiàng piàn

相片: hình ảnh; ảnh; lượng từ: 張|张[zhang1]

Cụm từ
香片xiāng piàn

香片: trà nhài; trà ướp hương

Cụm từ
像片簿xiàng piàn bù

像片簿: album; album ảnh; sổ phác thảo

Cụm từ
橡皮擦xiàng pí cā

橡皮擦: cục tẩy; cao su; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
橡皮膏xiàng pí gāo

橡皮膏: băng dính cá nhân; băng keo cá nhân

Cụm từ
橡皮筋xiàng pí jīn

橡皮筋: dây thun

Cụm từ
相平面xiàng píng miàn

相平面: mặt phẳng pha (toán, phương trình vi phân thường)

Cụm từ
橡皮泥xiàng pí ní

橡皮泥: đất sét dẻo; đất nặn

Cụm từ
橡皮球xiàng pí qiú

橡皮球: quả bóng cao su

Cụm từ
橡皮线xiàng pí xiàn

橡皮线: dây điện (bọc cao su); cáp

Cụm từ
相扑xiāng pū

相扑: môn vật sumo; cũng đọc là [xiang4 pu1]

Cụm từ
香蒲xiāng pú

香蒲: Typha orientalis; cây hương bồ; cây sậy; cây cói

Cụm từ
香Qxiāng Q

香Q: thơm ngon và có độ dai giòn (Đài Loan)

Từ vựng
想起xiǎng qǐ

想起: nhớ lại; nghĩ đến; nhớ ra

Cụm từ
相契xiāng qì

相契: (văn học) rất xứng đôi

Cụm từ
象棋xiàng qí

象棋: cờ tướng; LT:副[fu4]

Cụm từ
乡戚xiāng qi

乡戚: một người thân; một thành viên gia đình

Cụm từ
乡气xiāng qì

乡气: mộc mạc; thô kệch; không tinh tế

Cụm từ
响器xiǎng qì

响器: nhạc cụ gõ

Cụm từ
响起xiǎng qǐ

响起: (âm thanh) vang lên; (nguồn âm thanh) phát ra; kêu; reo

Cụm từ
香气xiāng qì

香气: hương thơm; mùi thơm; nhang

Cụm từ
向前xiàng qián

向前: tiến lên; về phía trước

Cụm từ
湘黔Xiāng Qián

湘黔: Hồ Nam-Quý Châu

Cụm từ
镶嵌xiāng qiàn

镶嵌: khảm; nạm; đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn); lát gạch; khảm hình

Cụm từ
向前翻腾xiàng qián fān téng

向前翻腾: lộn nhào về phía trước

Cụm từ
湘桥Xiāng qiáo

湘桥: quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
湘桥区Xiāng qiáo Qū

湘桥区: Quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
相切xiāng qiē

相切: (toán học) tiếp tuyến với nhau

Cụm từ
箱箧xiāng qiè

箱箧: hộp; rương

Cụm từ
想起来xiǎng qi lai

想起来: nhớ ra; nhớ lại

Cụm từ
相亲xiāng qīn

相亲: buổi hẹn hò giấu mặt; cuộc phỏng vấn sắp xếp để đánh giá đối tượng kết hôn (cách phát âm ở Đài Loan: [xiang4 qin1]); gắn bó sâu sắc với nhau

Cụm từ
乡亲xiāng qīn

乡亲: người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà

Cụm từ
相轻xiāng qīng

相轻: coi thường lẫn nhau

Cụm từ
详情xiáng qíng

详情: chi tiết; cụ thể

Cụm từ
乡情xiāng qíng

乡情: nỗi nhớ nhà

Cụm từ
享清福xiǎng qīng fú

享清福: sống an nhàn và thoải mái

Cụm từ
相亲角xiāng qīn jiǎo

相亲角: "góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ…

Cụm từ
相亲相爱xiāng qīn xiāng ài

相亲相爱: (thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau

Thành ngữ
象棋赛xiàng qí sài

象棋赛: giải đấu cờ tướng

Cụm từ
相觑xiāng qù

相觑: nhìn nhau

Cụm từ
乡曲xiāng qū

乡曲: làng quê xa xôi

Cụm từ
相劝xiāng quàn

相劝: thuyết phục; khuyên bảo; khuyên nhủ

Cụm từ
项圈xiàng quān

项圈: vòng cổ

Cụm từ
相认xiāng rèn

相认: biết nhau; công nhận; xác định; thừa nhận (một mối quan hệ cũ)

Cụm từ
乡人xiāng rén

乡人: người trong làng; người cùng làng

Cụm từ
乡人子xiāng rén zǐ

乡人子: người trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng

Cụm từ
向日葵xiàng rì kuí

向日葵: hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Cụm từ
相容xiāng róng

相容: tương thích; nhất quán; chịu đựng (lẫn nhau)

Cụm từ
相容条件xiāng róng tiáo jiàn

相容条件: điều kiện để nhất quán

Cụm từ
香肉xiāng ròu

香肉: (tiếng địa phương) thịt chó

Cụm từ
想入非非xiǎng rù fēi fēi

想入非非: đắm chìm trong ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa

Thành ngữ
祥瑞xiáng ruì

祥瑞: dấu hiệu cát tường

Cụm từ
相若xiāng ruò

相若: tương đương; có thể so sánh với

Cụm từ
相濡以沫xiāng rú yǐ mò

相濡以沫: nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực ít ỏi; giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn…

Thành ngữ
相山Xiàng shān

相山: Xiangshan, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy

Cụm từ
象山Xiàng shān

象山: quận Tượng Sơn của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây; huyện Tượng Sơn ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
向上xiàng shàng

向上: lên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ

Cụm từ