土地资源
tài nguyên đất đai
tài nguyên đất đai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bờ đê đất
›土地改革tǔ dì gǎi gécải cách ruộng đất
›土地利用规划tǔ dì lì yòng guī huàquy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)
›土坯tǔ pīgạch bùn; nhà bằng đất; đồ gốm chưa nung
›土堆tǔ duīgò đất
›土司tǔ sībánh mì lát (từ mượn từ "toast"); thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều…
›土地神Tǔ dì Shénvị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) (giống như 土地公|土地公[Tu3 di4 Gong1])
›土坎儿tǔ kǎn rbiến thể er hoá của 土坎[tu3 kan3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.