凸槌 là gì?
凸槌 [tū chuí] có nghĩa là (tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng; làm rối.
Nghĩa của từ 凸槌 trong tiếng Việt
- (tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng
- làm rối
Cách đọc và ghi nhớ 凸槌
凸槌 được đọc là tū chuí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng; làm rối”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .