Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
凸槌

tū chuí

凸槌 là gì?

凸槌 [tū chuí] có nghĩa là (tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng; làm rối.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 凸槌 trong tiếng Việt

  1. (tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng
  2. làm rối

Cách đọc và ghi nhớ 凸槌

凸槌 được đọc là tū chuí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng; làm rối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan