土耳其
Thổ Nhĩ Kỳ
Thổ Nhĩ Kỳ
土耳其 thường mang nghĩa “Thổ Nhĩ Kỳ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 土耳其 cùng cụm 土耳其人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một người Thổ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một người Thổ; Người Thổ Nhĩ Kỳ
›土耳其旋转烤肉Tǔ ěr qí xuán zhuǎn kǎo ròumón döner kebab Thổ Nhĩ Kỳ
›土耳其语Tǔ ěr qí yǔtiếng Thổ Nhĩ Kỳ
›土窑tǔ yáolò đất; hang động hoàng thổ
›土老帽tǔ lǎo màonhà quê; quê mùa; quê kệch; đồ tỉnh lẻ
›土谷祠tǔ gǔ cíđền thờ thần địa phương 土地神[tu3 di4 shen2] và thần ngũ cốc
›土耳其玉Tǔ ěr qí yùngọc lam (đá quý) (từ mượn)
›土神tǔ shénthần đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.