屠城
thảm sát toàn bộ người trong thành phố bị chiếm
thảm sát toàn bộ người trong thành phố bị chiếm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tàn sát; thảm sát
›屯区Tún qūKhu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
›屉子tì zingăn kéo; dụng cụ nấu ăn có thể xếp chồng; thảm đan trên khung giường hoặc ghế; màn cửa sổ đan
›屠杀tú shātàn sát; giết thịt
›屠刀tú dāodao mổ; rìu lò mổ
›屠场tú chǎnglò mổ; nhà giết mổ
›屠伯tú bóđồ tể; nghĩa bóng: kẻ giết người tàn bạo
›屠夫tú fūngười giết mổ; nghĩa bóng: kẻ độc tài tàn bạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.