土得掉渣 là gì?
土得掉渣 [tǔ de diào zhā] có nghĩa là (khẩu ngữ) quê mùa; thô kệch.
Nghĩa của từ 土得掉渣 trong tiếng Việt
- (khẩu ngữ) quê mùa
- thô kệch
Cách đọc và ghi nhớ 土得掉渣
土得掉渣 được đọc là tǔ de diào zhā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) quê mùa; thô kệch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .