Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
土得掉渣

tǔ de diào zhā

土得掉渣 là gì?

土得掉渣 [tǔ de diào zhā] có nghĩa là (khẩu ngữ) quê mùa; thô kệch.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 土得掉渣 trong tiếng Việt

  1. (khẩu ngữ) quê mùa
  2. thô kệch

Cách đọc và ghi nhớ 土得掉渣

土得掉渣 được đọc là tǔ de diào zhā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) quê mùa; thô kệch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan