土地
thổ địa; thần linh địa phương
thổ địa; thần linh địa phương
土地 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đất” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 土地 cùng cụm 土地改革 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là tǔ dì, từ thường mang nghĩa “đất”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là tǔ di, từ thường mang nghĩa “thổ địa”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cải cách ruộng đất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tudi Gong, vị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc)
›土地神Tǔ dì Shénvị thần địa phương (trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) (giống như 土地公|土地公[Tu3 di4 Gong1])
›土匪tǔ fěithổ phỉ
›土力工程tǔ lì gōng chéngkỹ thuật địa chất
›土器tǔ qìđồ gốm
›土味情话tǔ wèi qíng huàlời tán tỉnh sến súa
›土司tǔ sībánh mì lát (từ mượn từ "toast"); thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều…
›土地利用规划tǔ dì lì yòng guī huàquy hoạch sử dụng đất (thuật ngữ chính thức của chính phủ Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.