Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
兔唇

tù chún

兔唇 là gì?

兔唇 [tù chún] có nghĩa là sứt môi (dị tật bẩm sinh).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 兔唇 trong tiếng Việt

sứt môi (dị tật bẩm sinh)

Cách đọc và ghi nhớ 兔唇

兔唇 được đọc là tù chún, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sứt môi (dị tật bẩm sinh)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan