Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
突飞猛进突飛猛進

tū fēi měng jìn

突飞猛进 là gì?

突飞猛进 [tū fēi měng jìn] có nghĩa là tiến bộ vượt bậc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 突飞猛进 trong tiếng Việt

tiến bộ vượt bậc

Cách đọc và ghi nhớ 突飞猛进

突飞猛进 được đọc là tū fēi měng jìn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến bộ vượt bậc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan