Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 36/88

天堂tiān táng

天堂: thiên đường

Cụm từ
天坛座Tiān tán zuò

天坛座: Chòm sao Thiên Đàn

Cụm từ
天梯tiān tī

天梯: cầu thang lên trời; đường núi cao; thang cao trên tòa nhà hoặc cấu trúc lớn khác; thang máy không gian

Cụm từ
天体tiān tǐ

天体: thiên thể; cơ thể khỏa thân

Cụm từ
天天tiān tiān

天天: mỗi ngày

Cụm từ
湉湉tián tián

湉湉: (văn học) nước chảy êm đềm, yên bình

Cụm từ
甜甜圈tián tián quān

甜甜圈: bánh donut

Cụm từ
天体光谱学tiān tǐ guāng pǔ xué

天体光谱学: quang phổ học thiên văn

Cụm từ
天体力学tiān tǐ lì xué

天体力学: cơ học thiên thể

Cụm từ
天庭tiān tíng

天庭: giữa trán; triều đình thiên tử; trời

Cụm từ
天体物理tiān tǐ wù lǐ

天体物理: vật lý thiên văn

Cụm từ
天体物理学tiān tǐ wù lǐ xué

天体物理学: vật lý thiên văn

Cụm từ
天体物理学家tiān tǐ wù lǐ xué jiā

天体物理学家: nhà vật lý thiên văn

Cụm từ
天体演化学tiān tǐ yǎn huà xué

天体演化学: vũ trụ luận

Cụm từ
天体主义tiān tǐ zhǔ yì

天体主义: chủ nghĩa khỏa thân

Cụm từ
甜筒tián tǒng

甜筒: ốc quế

Cụm từ
天头tiān tóu

天头: lề trên của trang giấy

Cụm từ
甜头tián tou

甜头: mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích

Cụm từ
田土tián tǔ

田土: đất canh tác

Cụm từ
恬退tián tuì

恬退: hài lòng; không hứng thú với danh lợi

Cụm từ
天兔座Tiān tù zuò

天兔座: chòm sao Thố (Lepus)

Cụm từ
天外tiān wài

天外: bên ngoài trái đất; không gian bên ngoài

Cụm từ
天外来客tiān wài lái kè

天外来客: khách đến từ ngoài không gian

Cụm từ
天外有天,人外有人tiān wài yǒu tiān , rén wài yǒu rén

天外有天,人外有人: xem 人外有人,天外有天[ren2 wai4 you3 ren2 , tian1 wai4 you3 tian1]

Cụm từ
田湾Tián wān

田湾: Thiên Loan ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn

Cụm từ
天王tiān wáng

天王: hoàng đế; thần; tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn; xem thêm 洪秀全[Hong2 Xiu4 quan2]

Cụm từ
天网Tiān wǎng

天网: Hệ thống giám sát video toàn quốc ở Trung Quốc

Cụm từ
天网恢恢tiān wǎng huī huī

天网恢恢: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ
天网恢恢,疏而不漏tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòu

天网恢恢,疏而不漏: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ
天网恢恢,疏而不失tiān wǎng huī huī , shū ér bù shī

天网恢恢,疏而不失: nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ
天王星Tiān wáng xīng

天王星: Sao Thiên Vương (hành tinh)

Cụm từ
甜味tián wèi

甜味: vị ngọt

Cụm từ
田尾Tián wěi

田尾: thị trấn Tianwei hoặc Tienwei ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
甜味剂tián wèi jì

甜味剂: chất tạo ngọt (phụ gia thực phẩm)

Cụm từ
田尾乡Tián wěi Xiāng

田尾乡: thị trấn Tianwei hoặc Tienwei ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
天问Tiān wèn

天问: Tianwen, hay Câu hỏi lên Trời, một bài thơ dài của Khuất Nguyên 屈原[Qu1 Yuan2]; Tianwen, một loạt sứ mệnh liên hành tinh được phát triển bởi Cơ…

Cụm từ
天文tiān wén

天文: thiên văn

Cụm từ
田文Tián wén

田文: tên khai sinh của Mạnh Thường Quân nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
天文单位tiān wén dān wèi

天文单位: đơn vị thiên văn (AU)

Cụm từ
天文馆tiān wén guǎn

天文馆: cung thiên văn, nhà vòm thiên văn

Cụm từ
天文台tiān wén tái

天文台: đài thiên văn

Cụm từ
天文学tiān wén xué

天文学: thiên văn học

Cụm từ
天文学大成Tiān wén xué Dà chéng

天文学大成: tác phẩm Almagest của Ptolemy

Cụm từ
天文学家tiān wén xué jiā

天文学家: nhà thiên văn học

Cụm từ
天问一号Tiān wèn Yī hào

天问一号: Tianwen-1, sứ mệnh của Trung Quốc đưa robot thám hiểm lên sao Hỏa, phóng năm 2020

Cụm từ
田鹀tián wú

田鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza rustica)

Cụm từ
天无绝人之路tiān wú jué rén zhī lù

天无绝人之路: Trời không tuyệt đường của người (thành ngữ); đừng tuyệt vọng, bạn sẽ tìm được lối thoát.; Đừng bao giờ bỏ cuộc.; Không bao giờ được nói chết

Thành ngữ
天下tiān xià

天下: vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc; lãnh thổ; sự cai trị

Cụm từ
天下大乱tiān xià dà luàn

天下大乱: cả nước nổi loạn

Cụm từ
天下第一tiān xià dì yī

天下第一: đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước

Cụm từ
天下没有不散的宴席tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

天下没有不散的宴席: xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]

Cụm từ
天下没有不散的筵席tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

天下没有不散的筵席: mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)

Thành ngữ
天仙tiān xiān

天仙: tiên (đặc biệt là nữ); thần; thần tiên; nữ thần; nghĩa bóng: người phụ nữ đẹp

Cụm từ
天线tiān xiàn

天线: ăng-ten; cột ăng-ten; quan hệ với quan chức cấp cao

Cụm từ
天险tiān xiǎn

天险: pháo đài tự nhiên

Cụm từ
天线宝宝Tiān xiàn Bǎo bǎo

天线宝宝: Teletubbies

Cụm từ
天象tiān xiàng

天象: hiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ: cầu vồng hoặc nhật thực)

Cụm từ
天香国色tiān xiāng guó sè

天香国色: hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ); một mỹ nhân xuất chúng

Thành ngữ
天象仪tiān xiàng yí

天象仪: máy chiếu mô phỏng hành tinh

Cụm từ
天晓得tiān xiǎo de

天晓得: Trời biết!

Cụm từ