天天
mỗi ngày
mỗi ngày
天天 thường mang nghĩa “mỗi ngày”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 天天, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khổng lồ; to như bầu trời
›天外有天,人外有人tiān wài yǒu tiān , rén wài yǒu rénxem 人外有人,天外有天[ren2 wai4 you3 ren2 , tian1 wai4 you3 tian1]
›天妇罗tiān fù luómón tempura; đồ chiên giòn; còn gọi là 甜不辣[tian2 bu4 la4]
›天外来客tiān wài lái kèkhách đến từ ngoài không gian
›天子tiān zǐ(vị) hoàng đế; Thiên tử
›天孙娘娘Tiān sūn Niáng niángNữ thần Sinh sản
›天外tiān wàibên ngoài trái đất; không gian bên ngoài
›天安门Tiān ān méncổng Thiên An Môn, lối vào Tử Cấm Thành ở Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.