Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
天天

tiān tiān

天天 là gì?

天天 [tiān tiān] có nghĩa là mỗi ngày.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 天天 trong tiếng Việt

mỗi ngày

Cách đọc và ghi nhớ 天天

天天 được đọc là tiān tiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mỗi ngày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan