Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
甜头甜頭

tián tou

甜头 là gì?

甜头 [tián tou] có nghĩa là mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 甜头 trong tiếng Việt

  1. mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.)
  2. lợi ích

Cách đọc và ghi nhớ 甜头

甜头 được đọc là tián tou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan