田鹀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza rustica)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza rustica)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim trường khuyển (Turdus pilaris)
›田鹨tián liù(loài chim ở Trung Quốc) choắt đồng lớn (Anthus richardi)
›田鸡tián jīếch; ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus)
›田阳县Tián yáng xiànhuyện Tianyang ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田阳Tián yánghuyện Tianyang ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田鼠tián shǔchuột đồng
›田陌tián mòlối đi giữa các ruộng; cánh đồng
›田间管理tián jiān guǎn lǐquản lý đất đai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.