天外有天,人外有人 là gì?
天外有天,人外有人 [tiān wài yǒu tiān , rén wài yǒu rén] có nghĩa là xem 人外有人,天外有天[ren2 wai4 you3 ren2 , tian1 wai4 you3 tian1].
Nghĩa của từ 天外有天,人外有人 trong tiếng Việt
xem 人外有人,天外有天[ren2 wai4 you3 ren2 , tian1 wai4 you3 tian1]
Cách đọc và ghi nhớ 天外有天,人外有人
天外有天,人外有人 được đọc là tiān wài yǒu tiān , rén wài yǒu rén, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 人外有人,天外有天[ren2 wai4 you3 ren2 , tian1 wai4 you3 tian1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .