天晓得
Trời biết!
Trời biết!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiếu chỉ hoàng gia; sách trời (mê tín); chữ viết khó đọc hoặc không rõ; rối rắm khó hiểu
›天时tiān shíthời gian; thời điểm thích hợp; điều kiện thời tiết; vận mệnh; dòng thời gian; trật tự tự nhiên của trời
›天柱tiān zhùcột chống trời
›天梯tiān tīcầu thang lên trời; đường núi cao; thang cao trên tòa nhà hoặc cấu trúc lớn khác; thang máy không gian
›天星码头Tiān xīng mǎ tóubến phà Star Ferry, Hồng Kông
›天朝Tiān cháoThiên Triều, danh hiệu triều cống phong cho Trung Hoa thời đế quốc; Thiên Quốc Thái Bình
›天明tiān míngbình minh; tảng sáng
›天旱tiān hànhạn hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.