田文
tên khai sinh của Mạnh Thường Quân nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
tên khai sinh của Mạnh Thường Quân nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tian Han (1898-1968), tác giả lời quốc ca CHND Trung Hoa "Tiến quân ca" 義勇軍進行曲|义勇军进行曲
›田径运动tián jìng yùn dòngmôn thể thao điền kinh
›田东Tián dōnghuyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田径赛tián jìng sàithi đấu điền kinh
›田东县Tián dōng xiànhuyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田径tián jìngđiền kinh
›田林Tián línhuyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田役tián yìcông việc đồng áng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.