Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 34/88

天伦之乐tiān lún zhī lè

天伦之乐: tình yêu và niềm vui gia đình; hạnh phúc gia đình

Cụm từ
田螺tián luó

田螺: ốc sông

Cụm từ
天罗地网tiān luó dì wǎng

天罗地网: lưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt

Thành ngữ
天炉座Tiān lú zuò

天炉座: Fornax (chòm sao)

Cụm từ
天马tiān mǎ

天马: (thần thoại) ngựa trời; ngựa quý; ngựa Ferghana; (thần thoại phương Tây) Pegasus

Cụm từ
天麻tiān má

天麻: Gastrodia elata (thực vật)

Cụm từ
添麻烦tiān má fan

添麻烦: gây rắc rối cho ai; làm phiền

Cụm từ
填满tián mǎn

填满: nhồi nhét

Cụm từ
天猫座Tiān māo zuò

天猫座: chòm sao Lynx

Cụm từ
天马行空tiān mǎ xíng kōng

天马行空: như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ); (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí tưởng tượng; không bị gò bó trong…

Thành ngữ
恬美tián měi

恬美: yên tĩnh và đẹp

Cụm từ
甜美tián měi

甜美: ngọt ngào; dễ chịu; hạnh phúc

Cụm từ
天门Tiān mén

天门: thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
天门冬tiān mén dōng

天门冬: măng tây

Cụm từ
天门冬科tiān mén dōng kē

天门冬科: họ Măng tây, họ thực vật có hoa bao gồm măng tây

Cụm từ
天门市Tiān mén shì

天门市: thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
填密tián mì

填密: đóng gói; bao bì

Cụm từ
恬谧tián mì

恬谧: yên tĩnh; bình yên

Cụm từ
甜蜜tián mì

甜蜜: ngọt ngào; hạnh phúc

Cụm từ
甜蜜蜜tián mì mì

甜蜜蜜: rất ngọt ngào

Cụm từ
天命Tiān mìng

天命: Thiên mệnh; định mệnh; số phận; tuổi thọ của một người

Cụm từ
天明tiān míng

天明: bình minh; tảng sáng

Cụm từ
天魔tiān mó

天魔: ma quỷ; quỷ dữ

Cụm từ
恬漠tián mò

恬漠: thờ ơ và không bị khuấy động

Cụm từ
田陌tián mò

田陌: lối đi giữa các ruộng; cánh đồng

Cụm từ
田亩tián mǔ

田亩: cánh đồng

Cụm từ
天哪tiān na

天哪: Trời ơi!; Vì Chúa!

Cụm từ
天南地北tiān nán - dì běi

天南地北: cách xa; đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi; (nói) đủ chuyện

Cụm từ
天南海北tiān nán - hǎi běi

天南海北: xem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]

Cụm từ
天那水tiān nà shuǐ

天那水: dung môi pha sơn

Cụm từ
田纳西Tián nà xī

田纳西: Tennessee

Cụm từ
田纳西州Tián nà xī zhōu

田纳西州: Tennessee

Cụm từ
甜腻tián nì

甜腻: ngọt và ngậy; (bóng) quá sướt mướt

Cụm từ
天年tiān nián

天年: tuổi thọ tự nhiên

Cụm từ
天宁Tiān níng

天宁: quận Thiên Ninh của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
天宁区Tiān níng qū

天宁区: quận Tianning của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
天牛tiān niú

天牛: Bọ cánh cứng dài

Cụm từ
天疱疮tiān pào chuāng

天疱疮: (y học) bệnh pemphigus

Cụm từ
天棚tiān péng

天棚: trần nhà; mái hiên

Cụm từ
天篷tiān péng

天篷: mái che

Cụm từ
舔屁股tiǎn pì gu

舔屁股: liếm đít ai đó; nịnh bợ

Cụm từ
甜品tián pǐn

甜品: món tráng miệng

Cụm từ
天平tiān píng

天平: cân (để cân đo)

Cụm từ
天平动tiān píng dòng

天平动: (thiên văn) sự rung lắc

Cụm từ
天气tiān qì

天气: thời tiết

Cụm từ
田七tián qī

田七: tam thất; nguyên liệu sâm tam thất

Cụm từ
天谴tiān qiǎn

天谴: cơn thịnh nộ của trời; sự không hài lòng của hoàng đế

Cụm từ
天桥tiān qiáo

天桥: lối đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ

Cụm từ
天桥立Tiān qiáo lì

天桥立: Ama-no-hashidate ở phía bắc tỉnh Kyōto 京都府 bên Biển Nhật Bản

Cụm từ
天桥区Tiān qiáo qū

天桥区: quận Thiên Kiều của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
天亲tiān qīn

天亲: ruột thịt của một người

Cụm từ
天青石tiān qīng shí

天青石: đá lưu ly

Cụm từ
天琴星座Tiān qín xīng zuò

天琴星座: Chòm sao Thiên Cầm, chòm sao chứa sao Chức Nữ 織女星|织女星[Zhi1 nu:3 xing1]

Cụm từ
天琴座Tiān qín zuò

天琴座: Chòm sao Thiên Cầm

Cụm từ
天球tiān qiú

天球: thiên cầu

Cụm từ
天球赤道tiān qiú chì dào

天球赤道: xích đạo thiên cầu

Cụm từ
天气预报tiān qì yù bào

天气预报: dự báo thời tiết

Cụm từ
天趣tiān qù

天趣: vẻ cuốn hút tự nhiên (của bài viết, tác phẩm nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ
天全Tiān quán

天全: huyện Tianquan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
天权tiān quán

天权: sao Delta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng

Cụm từ