袒免 là gì?
袒免 [tǎn miǎn] có nghĩa là để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn.
Nghĩa của từ 袒免 trong tiếng Việt
để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn
Cách đọc và ghi nhớ 袒免
袒免 được đọc là tǎn miǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .