Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
袒免

tǎn miǎn

袒免 là gì?

袒免 [tǎn miǎn] có nghĩa là để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 袒免 trong tiếng Việt

để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn

Cách đọc và ghi nhớ 袒免

袒免 được đọc là tǎn miǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan