Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng T
5.263 mục từ · Trang 15/88
贪官: quan chức tham nhũng; quan lại hám lợi; quan tham
贪官污吏: quan chức tham nhũng, quan lại thối nát (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
弹冠相庆: nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm; chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)
谈古论今: nói chuyện cổ kim (thành ngữ); trò chuyện tự do; thảo luận mọi thứ
汤碗: tô súp
汤旺河: quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
汤旺河区: quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
唐文宗: Hoàng đế Văn Tông nhà Đường (809-840), niên hiệu của hoàng đế thứ mười lăm thời Đường, Lý Ngang 李昂[Li3 Ang2], trị vì 827-840
堂屋: phòng trung tâm của nhà truyền thống Trung Quốc
堂庑: phòng bên của đại sảnh
汤武革命: Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1 Tang1], của triều Thương, và lật đổ…
唐武宗: Hoàng đế Vũ Tông thời Đường (814-846), niên hiệu của hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường Lý Triền 李瀍[Li3 Chan2], trị vì 840-846
糖稀: mạch nha lỏng
淌下: để nhỏ giọt; chảy xuống; rơi (nước mắt)
躺下: nằm xuống
唐县: huyện Đường ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
膛线: rãnh xoắn (đường rãnh hình xoắn ốc bên trong nòng súng)
唐宪宗: Đường Hiến Tông (778-820), niên hiệu của Đường hoàng đế thứ mười hai Lý Thuần 李純|李纯[Li3 Chun2], trị vì 805-820
汤显祖: Tang Xianzu (1550-1616), nhà thơ và nhà soạn kịch đời Minh, tác giả của Mẫu Đơn Đình 牡丹亭[Mu3 dan5 Ting2]
溏心: lòng đỏ mềm (của trứng đã nấu)
堂兄: anh họ patrilineal lớn tuổi hơn
堂兄弟: con trai của anh em trai của cha; anh em họ nam bên nội
唐僖宗: Hoàng đế Hy Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Lý Huyên 李儇[Li3 Xuan1] (862-888), trị vì 873-888
唐宣宗: Hoàng đế Tuyên Tông nhà Đường (810-859), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bảy nhà Đường Lý Thần 李忱[Li3 Chen2], trị vì 846-859
唐玄宗: Đường Huyền Tông (685-762), còn gọi là Đường Minh Hoàng 唐明皇[Tang2 Ming2 huang2], niên hiệu của Đường hoàng đế thứ bảy 李隆基[Li3 Long1 ji1], trị…
塘堰: ao hoặc đập tưới tiêu
唐扬: Món chiên kiểu Nhật, thường là gà (mượn chữ từ tiếng Nhật 唐揚げ "karaage")
淌眼泪: rơi nước mắt
唐尧: Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
汤药: trà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)
烫衣: là (quần áo)
糖衣: lớp phủ đường hoặc kem (trên bánh, v.v.); tẩm đường
糖饴: đường mạch nha; maltose
躺椅: ghế xếp; ghế tựa; ghế sofa; ghế lounge
烫衣板: bàn là
唐寅: Đường Bá Hổ 唐伯虎 hoặc Đường Dần (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
汤阴: huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
躺赢: thắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay
汤阴县: huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
糖衣炮弹: viên đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tham nhũng của giai cấp tư sản
唐懿宗: Hoàng đế Ý Tông nhà Đường (833-873), niên hiệu của hoàng đế thứ mười tám nhà Đường Lý Thôi 李漼[Li3 Cui3], trị vì 859-873
糖友: người mắc bệnh tiểu đường
糖油粑粑: món ăn vặt ngọt làm từ gạo nếp, đường và mật ong, phổ biến ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
汤浴: (cổ) tắm nước nóng
汤原: huyện Tangyuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
汤圆: viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
糖原: glycogen
汤原县: huyện Tangyuan thuộc thành phố Kiamusze hay Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
汤玉麟: Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành…
帑藏: kho bạc nhà nước
唐招提寺: Chùa Đường Chiêu Đề, ngôi chùa ở Nara, Nhật Bản do hòa thượng Giám Chân nhà Đường 鑒真和尚|鉴真和尚 sáng lập và là nơi an nghỉ cuối cùng của ông
唐昭宗: Hoàng đế Chiêu Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai mươi thời Đường, Lý Diệp 李曄|李晔[Li1 Ye4] (867-904), trị vì 888-904
躺着也中枪: (tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
堂侄: cháu trai theo dòng nam
汤汁: canh; nước dùng
糖汁: xi-rô
糖脂: glycolipid
糖酯: glycolipid
汤种: water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh…
唐中宗: Hoàng đế Trung Tông nhà Đường, niên hiệu của vị hoàng đế thứ tư triều Đường Lý Triết 李哲[Li3 Zhe2] (656-710), trị vì 705-710