Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 13/88

唐古拉山Táng gǔ lā Shān

唐古拉山: Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
唐古拉山脉Táng gǔ lā Shān mài

唐古拉山脉: Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
糖果táng guǒ

糖果: kẹo; LT:粒[li4]

Cụm từ
塘沽区Táng gū qū

塘沽区: Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
唐海Táng hǎi

唐海: huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
唐海县Táng hǎi xiàn

唐海县: huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
唐河Táng hé

唐河: huyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
唐河县Táng hé xiàn

唐河县: huyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
唐花táng huā

唐花: hoa nhà kính (tức là hoa trồng trong nhà kính)

Cụm từ
堂花táng huā

堂花: biến thể của 唐花[tang2 hua1]

Cụm từ
唐璜táng huáng

唐璜: công tử bột; chàng công tử; Don Juan; người đào hoa

Cụm từ
堂皇táng huáng

堂皇: tráng lệ; hùng vĩ

Cụm từ
糖葫芦táng hú lu

糖葫芦: quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô

Cụm từ
趟浑水tāng hún shuǐ

趟浑水: (nghĩa bóng) dính líu vào việc không hay

Cụm từ
蹚浑水tāng hún shuǐ

蹚浑水: biến thể của 趟渾水|趟浑水[tang1 hun2 shui3]

Cụm từ
倘或tǎng huò

倘或: nếu; giả sử rằng

Cụm từ
汤剂tāng jì

汤剂: thuốc sắc; dược thang

Cụm từ
汤加Tāng jiā

汤加: Tonga, vương quốc quần đảo Nam Thái Bình Dương

Cụm từ
汤加里罗Tāng jiā lǐ luó

汤加里罗: Tongariro, khu vực núi lửa ở Đảo Bắc, New Zealand

Cụm từ
糖浆táng jiāng

糖浆: xi-rô

Cụm từ
糖酵解táng jiào jiě

糖酵解: quá trình đường phân (chuyển hóa yếm khí của glucose)

Cụm từ
塘角鱼táng jiǎo yú

塘角鱼: cá trê Hồng Kông (Clarias fuscus)

Cụm từ
汤加群岛Tāng jiā Qún dǎo

汤加群岛: Tonga

Cụm từ
唐家山Táng jiā shān

唐家山: khu vực ở huyện Bắc Xuyên, Tứ Xuyên

Cụm từ
唐家璇Táng Jiā xuán

唐家璇: Đường Gia Huyền (1938-), chính trị gia và nhà ngoại giao

Cụm từ
堂姐táng jiě

堂姐: chị họ lớn tuổi hơn cùng dòng cha

Cụm từ
堂姐夫táng jiě fu

堂姐夫: chồng của chị họ cùng dòng cha

Cụm từ
唐吉诃德Táng jí hē dé

唐吉诃德: Don Quixote; cũng viết 堂吉訶德|堂吉诃德[Tang2 ji2 he1 de2]

Cụm từ
堂吉诃德Táng jí hē dé

堂吉诃德: Don Quixote

Cụm từ
糖精táng jīng

糖精: đường saccharin

Cụm từ
膛径táng jìng

膛径: cỡ nòng (của súng)

Cụm từ
唐敬宗Táng Jìng zōng

唐敬宗: Hoàng đế Kính Tông nhà Đường (809-827), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bốn nhà Đường Lý Trạm 李湛[Li3 Zhan4], trị vì 825-827

Cụm từ
唐卡táng kǎ

唐卡: tranh cuộn thangka (hội họa Phật giáo Tây Tạng)

Cụm từ
淌口水tǎng kǒu shuǐ

淌口水: nước dãi chảy từ miệng; chảy nước miếng

Cụm từ
汤块tāng kuài

汤块: viên súp

Cụm từ
螳螂táng láng

螳螂: bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện

Cụm từ
螳螂捕蝉táng láng bǔ chán

螳螂捕蝉: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…

Thành ngữ
螳螂捕蝉,黄雀在后táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu

螳螂捕蝉,黄雀在后: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…

Thành ngữ
唐老鸭Táng Lǎo yā

唐老鸭: Vịt Donald

Cụm từ
淌泪tǎng lèi

淌泪: rơi nước mắt

Cụm từ
汤类tāng lèi

汤类: các món súp (trong thực đơn)

Cụm từ
糖类táng lèi

糖类: đường (hoá học)

Cụm từ
醣类táng lèi

醣类: carbohydrate

Cụm từ
棠梨táng lí

棠梨: cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)

Cụm từ
汤料tāng liào

汤料: nguyên liệu nấu súp; gói súp pha sẵn

Cụm từ
糖寮táng liáo

糖寮: nhà máy đường

Cụm từ
汤力水tāng lì shuǐ

汤力水: nước tonic

Cụm từ
唐楼táng lóu

唐楼: tòa nhà chung cư, thường có 2-4 tầng, với cửa hàng ở tầng trệt và các tầng trên dùng để ở (đặc biệt ở miền nam Trung Quốc)

Cụm từ
堂妹táng mèi

堂妹: em họ gái cùng dòng họ nội

Cụm từ
堂妹夫táng mèi fu

堂妹夫: chồng của em họ gái bên nội

Cụm từ
糖蜜táng mì

糖蜜: mật mía; xi-rô

Cụm từ
汤面tāng miàn

汤面: mì nước

Cụm từ
唐明皇Táng Míng huáng

唐明皇: Hoàng đế Minh Hoàng nhà Đường (685-762), còn được biết đến là Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1], trị vì 712-756

Cụm từ
唐末Táng mò

唐末: cuối thời kỳ nhà Đường (thế kỷ 9)

Cụm từ
汤姆Tāng mǔ

汤姆: Tom (tên)

Cụm từ
汤姆·克兰西Tāng mǔ · Kè lán xī

汤姆·克兰西: Tom Clancy (1947-2013), tác giả Mỹ

Cụm từ
汤姆·克鲁斯Tāng mǔ · Kè lǔ sī

汤姆·克鲁斯: Tom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh

Cụm từ
汤姆·罗宾斯Tāng mǔ · Luó bīn sī

汤姆·罗宾斯: Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
汤姆斯杯Tāng mǔ sī Bēi

汤姆斯杯: Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)

Cụm từ
汤姆孙Tāng mǔ sūn

汤姆孙: Thompson hoặc Thomson (tên gọi)

Cụm từ