Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 12/88

tǎng

躺: ngả lưng; nằm xuống

Từ vựng
táng

醣: carbohydrate; biến thể cũ của 糖[tang2]

Từ vựng
tǎng

镋: biến thể cũ của 钂|镋[tang3]

Từ vựng
tāng

镗: tiếng ồn của trống

Từ vựng
tǎng

镋: vũ khí cổ giống cái chĩa

Từ vựng
táng

糖: biến thể cũ của 糖[tang2]

Từ vựng
táng

饄: biến thể cũ của 糖[tang2]

Từ vựng
唐哀帝Táng Āi dì

唐哀帝: Đường Ai Đế, niên hiệu của vị hoàng đế thứ hai mươi mốt và là cuối cùng nhà Đường là Lý Chú 李祝[Li3 Zhu4] (892-908), trị vì 904-907

Cụm từ
坦噶尼喀Tǎn gá ní kā

坦噶尼喀: Tanganyika ở lục địa Đông Phi, một thành phần của Tanzania

Cụm từ
坦噶尼喀湖Tǎn gá ní kā Hú

坦噶尼喀湖: Hồ Tanganyika ở Đông Phi

Cụm từ
汤包tāng bāo

汤包: bánh bao hấp

Cụm từ
溏便táng biàn

溏便: (Đông y) phân không thành khuôn; phân nửa lỏng

Cụm từ
螳臂当车táng bì dāng chē

螳臂当车: nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3…

Thành ngữ
汤饼筵tāng bǐng yán

汤饼筵: tiệc mừng đầy cữ vào ngày thứ ba sau khi sinh (truyền thống)

Cụm từ
唐伯虎Táng Bó hǔ

唐伯虎: Đường Bá Hổ hay Đường Dần 唐寅 (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cụm từ
汤博乐Tāng bó lè

汤博乐: Tumblr (trang web tiểu blog và mạng xã hội)

Cụm từ
唐朝Táng cháo

唐朝: Nhà Đường (618-907)

Cụm từ
汤匙tāng chí

汤匙: thìa canh; thìa súp; LT:把[ba3]

Cụm từ
汤川Tāng chuān

汤川: Yukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel

Cụm từ
汤川秀树Tāng chuān Xiù shù

汤川秀树: YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và người đoạt giải Nobel

Cụm từ
糖醇táng chún

糖醇: rượu đường

Cụm từ
唐初四大家Táng chū Sì Dà jiā

唐初四大家: Bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2 Xun2], Sở Toại Lương 褚遂良[Chu3 Sui4…

Cụm từ
搪瓷táng cí

搪瓷: men sứ

Cụm từ
糖醋táng cù

糖醋: chua ngọt

Cụm từ
糖醋里脊táng cù lǐ jǐ

糖醋里脊: thịt lợn chua ngọt

Cụm từ
糖醋肉táng cù ròu

糖醋肉: thịt lợn chua ngọt

Cụm từ
糖醋鱼táng cù yú

糖醋鱼: cá chua ngọt

Cụm từ
唐代Táng dài

唐代: Triều đại nhà Đường (618-907)

Cụm từ
唐代宗Táng Dài zōng

唐代宗: Hoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý Dự 李豫[Li3 Yu4], trị vì 762-779

Cụm từ
糖弹táng dàn

糖弹: viên đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tha hóa của giai cấp tư sản (viết tắt của 糖衣炮彈|糖衣炮弹[tang2…

Viết tắt
糖蛋白táng dàn bái

糖蛋白: glycoprotein

Cụm từ
躺倒tǎng dǎo

躺倒: nằm xuống

Cụm từ
唐德宗Táng Dé zōng

唐德宗: Đường Đức Tông (742-805), niên hiệu của Đường hoàng đế thứ mười Lý Quát 李适[Li3 Kuo4], trị vì 779-805

Cụm từ
唐棣táng dì

唐棣: cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier); họa sĩ và nhà thơ triều Nguyên (1279-1368)

Cụm từ
堂弟táng dì

堂弟: em trai họ cùng dòng họ nội

Cụm từ
堂弟妹táng dì mèi

堂弟妹: vợ của em trai họ cùng dòng họ nội; các em họ cùng dòng họ nội

Cụm từ
堂弟媳táng dì xí

堂弟媳: vợ của em trai họ cùng dòng họ nội

Cụm từ
烫斗tàng dǒu

烫斗: bàn ủi quần áo

Cụm từ
塘鹅táng é

塘鹅: bồ nông (Morus bassanus); chim điên; chim ó biển

Cụm từ
探戈tàn gē

探戈: điệu tango (nhảy) (từ mượn)

Cụm từ
糖萼táng è

糖萼: glycocalyx

Cụm từ
碳隔离tàn gé lí

碳隔离: thu giữ carbon

Cụm từ
唐恩都乐Táng ēn Dōu lè

唐恩都乐: Dunkin' Donuts

Cụm từ
堂而皇之táng ér huáng zhī

堂而皇之: công khai; không che giấu; khoa trương; quy mô lớn

Cụm từ
烫发tàng fà

烫发: uốn tóc (kiểu tóc)

Cụm từ
堂房táng fáng

堂房: họ hàng xa (cùng họ)

Cụm từ
糖房táng fáng

糖房: nhà máy đường

Cụm từ
糖分táng fèn

糖分: hàm lượng đường

Cụm từ
糖粉táng fěn

糖粉: đường icing; đường làm bánh; đường bột

Cụm từ
糖苷táng gān

糖苷: glucoside

Cụm từ
醣苷táng gān

醣苷: (Đài Loan) glycoside

Cụm từ
糖高粱táng gāo liáng

糖高粱: cao lương ngọt

Cụm từ
唐高宗Táng Gāo zōng

唐高宗: Hoàng đế Cao Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ ba nhà Đường Lý Trị 李治[Li3 Zhi4] (628-683), trị vì 649-683

Cụm từ
唐高祖Táng Gāo zǔ

唐高祖: Hoàng đế Cao Tổ nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Đường Lý Uyên 李淵|李渊[Li3 Yuan1] (566-635), trị vì 618-626

Cụm từ
堂哥táng gē

堂哥: anh họ nam cùng dòng họ nội lớn tuổi hơn

Cụm từ
唐狗táng gǒu

唐狗: chó lai

Cụm từ
塘沽Táng gū

塘沽: Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
糖瓜táng guā

糖瓜: kẹo mạch nha, một lễ vật truyền thống dâng lên táo quân Táo Thần 灶神

Cụm từ
堂倌táng guān

堂倌: (cũ) bồi bàn; người phục vụ

Cụm từ
唐古拉Táng gǔ lā

唐古拉: dãy núi Đường Cổ Lạp trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]

Cụm từ