Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
台球
tái qiú

bi-a

Cụm từ
台球桌
tái qiú zhuō

bàn bi-da

Cụm từ
泰拳
Tài quán

Muay Thái - "Quyền Thái" - Võ thuật

Cụm từ
跆拳道
tái quán dào

taekwondo (võ thuật Hàn Quốc)

Cụm từ
泰然
tài rán

bình tĩnh; tự chủ

Cụm từ
泰然处之
tài rán chǔ zhī

xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ); điềm nhiên; đối xử với tình huống một cách nhẹ nhàng

Thành ngữ
泰然自若
tài rán zì ruò

bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh

Thành ngữ
泰瑟
Tài sè

Taser (vũ khí điện giật)

Cụm từ
泰瑟尔岛
Tài sè ěr Dǎo

Đảo Texel, Hà Lan

Cụm từ
泰瑟枪
Tài sè qiāng

Taser (vũ khí điện giật)

Cụm từ
台山
Tái shān

Thai Sơn, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
泰山
Tài shān

Tarzan (nhân vật hư cấu được khỉ nuôi dưỡng trong rừng); Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
台扇
tái shàn

quạt bàn; quạt để bàn

Cụm từ
泰山北斗
Tài Shān Běi dǒu

nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ); nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực

Thành ngữ
台商
Tái shāng

Doanh nhân người Đài Loan; Công ty Đài Loan

Cụm từ
太上
tài shàng

tôn xưng dành cho đạo sĩ

Cụm từ
台上
tái shàng

trên sân khấu

Cụm từ
太上皇
Tài shàng huáng

Thái Thượng Hoàng; Hoàng đế đã thoái vị; cha của hoàng đế đương triều; bóng gió: người giật dây

Cụm từ
台上一分钟,台下十年功
tái shàng yī fēn zhōng , tái xià shí nián gōng

mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)

Thành ngữ
泰山鸿毛
Tài shān hóng máo

nặng như núi Thái, nhẹ như lông hồng (liên quan đến cái chết)

Cụm từ
台山话
Tái shān huà

tiếng Thái Sơn, một ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Việt 粵語|粤语[Yue4 yu3] được nói ở Giang Môn 江門|江门[Jiang1 men2] và trong các khu phố Tàu ở Bắc Mỹ

Cụm từ
泰山区
Tài shān qū

Quận Thái Sơn của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
台山市
Tái shān shì

Thai Sơn, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
泰山乡
Tài shān xiāng

Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
态射
tài shè

(toán) cấu xạ

Cụm từ
胎生
tāi shēng

sinh con; thai sinh

Cụm từ
台式
tái shì

(của thiết bị) mẫu để bàn; (của máy tính) mẫu máy tính để bàn

Cụm từ
太师
tài shī

thái sư

Cụm từ
态势
tài shì

tư thế; tình hình

Cụm từ
泰式
Tài shì

Phong cách Thái (về ẩm thực, massage, v.v.)

Cụm từ