糖果 là gì?
糖果 [táng guǒ] có nghĩa là kẹo; LT:粒[li4].
Nghĩa của từ 糖果 trong tiếng Việt
- kẹo
- LT:粒[li4]
Cách đọc và ghi nhớ 糖果
糖果 được đọc là táng guǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẹo; LT:粒[li4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .