汤块
viên súp
viên súp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
›汤姆·克鲁斯Tāng mǔ · Kè lǔ sīTom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh
›汤匙tāng chíthìa canh; thìa súp; LT:把[ba3]
›汤姆Tāng mǔTom (tên)
›汤原县Tāng yuán xiànhuyện Tangyuan thuộc thành phố Kiamusze hay Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›汤姆·克兰西Tāng mǔ · Kè lán xīTom Clancy (1947-2013), tác giả Mỹ
›汤原Tāng yuánhuyện Tangyuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›汤博乐Tāng bó lèTumblr (trang web tiểu blog và mạng xã hội)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.